GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ interest

All Tenses of the Verb "interest"

Một động từ, mười hai thì. Xem interest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinterest
V2 · QUÁ KHỨinterested
V3 · PHÂN TỪinterested
V-INGinteresting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

interest · interested · will interest
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + interesting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + interested
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + interesting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm chung của sự việc.
S + interest / interests
Khẳng định:This topic interests many students.
Phủ định:Politics doesn't interest her at all.
Nghi vấn:Does music interest you?

Science interests him more than history.

Khoa học khiến cậu ấy thích thú hơn là lịch sử.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + interesting
Khẳng định:This new hobby is interesting me a lot these days.
Phủ định:The subject isn't interesting him this term.
Nghi vấn:Is the course interesting you so far?

The lecture is interesting the whole class right now.

Bài giảng đang khiến cả lớp thích thú ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra và còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + interested
Khẳng định:The idea has interested investors for years.
Phủ định:Cooking hasn't interested him until recently.
Nghi vấn:Has the project interested any sponsors?

This author has interested readers of all ages.

Tác giả này đã khiến độc giả mọi lứa tuổi thích thú.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + interesting
Khẳng định:The show has been interesting viewers for three seasons.
Phủ định:The topic hasn't been interesting me lately.
Nghi vấn:How long has this puzzle been interesting you?

The exhibit has been interesting visitors since it opened.

Triển lãm đã khiến khách tham quan thích thú kể từ khi mở cửa.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + interested
Khẳng định:The documentary interested me deeply.
Phủ định:The offer didn't interest her.
Nghi vấn:Did the class interest you last semester?

The story interested millions of readers last year.

Câu chuyện đã khiến hàng triệu độc giả thích thú vào năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + interesting
Khẳng định:The talk was interesting the audience when the fire alarm rang.
Phủ định:The show wasn't interesting him at that point.
Nghi vấn:Was the topic interesting you during the meeting?

The demo was interesting the buyers when the power went out.

Buổi giới thiệu đang khiến người mua thích thú thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + interested
Khẳng định:The subject had interested her long before she chose it as a major.
Phủ định:The job hadn't interested him before the raise.
Nghi vấn:Had the idea interested them before the pitch?

The novel had already interested critics before it was published.

Cuốn tiểu thuyết đã khiến giới phê bình thích thú trước cả khi xuất bản.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + interesting
Khẳng định:The blog had been interesting readers for years before it closed.
Phủ định:The idea hadn't been interesting investors before the demo.
Nghi vấn:Had the show been interesting viewers before it was cancelled?

The game had been interesting players for months before the update.

Trò chơi đã khiến người chơi thích thú nhiều tháng trước bản cập nhật.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + interest
Khẳng định:This news will interest your parents.
Phủ định:The topic won't interest everyone.
Nghi vấn:Will this offer interest you?

The new exhibit will interest history fans.

Triển lãm mới sẽ khiến những người yêu lịch sử thích thú.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + interesting
Khẳng định:By next week the campaign will be interesting more donors.
Phủ định:The show won't be interesting kids this season.
Nghi vấn:Will the workshop be interesting the new hires tomorrow?

At that point the story will be interesting the whole nation.

Lúc đó câu chuyện sẽ đang khiến cả nước thích thú.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + interested
Khẳng định:By the end of the tour, the exhibit will have interested thousands.
Phủ định:The proposal won't have interested any buyers by Friday.
Nghi vấn:Will the podcast have interested new listeners by next month?

By 2028 the project will have interested investors worldwide.

Đến năm 2028 dự án sẽ đã khiến các nhà đầu tư khắp thế giới thích thú.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + interesting
Khẳng định:By June the series will have been interesting fans for a decade.
Phủ định:The topic won't have been interesting readers for long by then.
Nghi vấn:Will the app have been interesting users for five years by 2030?

By next spring the channel will have been interesting viewers for three years.

Đến mùa xuân tới kênh này sẽ đã khiến người xem thích thú suốt ba năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + interest / interests
Quá khứ đơn
S + interested
Tương lai đơn
S + will + interest
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + interesting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + interesting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + interesting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + interested
Quá khứ hoàn thành
S + had + interested
Tương lai hoàn thành
S + will have + interested
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + interesting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + interesting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + interesting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia interest qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I am interesting in music.I am interested in music.

Diễn tả cảm xúc của người → dùng V3 (interested), không dùng V-ing (interesting là tính chất của sự vật gây thích thú).

This has interested him yesterday.This interested him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The topic will interest her when she will read it.The topic will interest her when she reads it.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#interest#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS