Chia động từ interest
All Tenses of the Verb "interest"
Một động từ, mười hai thì. Xem interest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
interest · interested · will interestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + interestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + interestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + interestingThì hiện tại
Science interests him more than history.
Khoa học khiến cậu ấy thích thú hơn là lịch sử.
The lecture is interesting the whole class right now.
Bài giảng đang khiến cả lớp thích thú ngay lúc này.
This author has interested readers of all ages.
Tác giả này đã khiến độc giả mọi lứa tuổi thích thú.
The exhibit has been interesting visitors since it opened.
Triển lãm đã khiến khách tham quan thích thú kể từ khi mở cửa.
Thì quá khứ
The story interested millions of readers last year.
Câu chuyện đã khiến hàng triệu độc giả thích thú vào năm ngoái.
The demo was interesting the buyers when the power went out.
Buổi giới thiệu đang khiến người mua thích thú thì mất điện.
The novel had already interested critics before it was published.
Cuốn tiểu thuyết đã khiến giới phê bình thích thú trước cả khi xuất bản.
The game had been interesting players for months before the update.
Trò chơi đã khiến người chơi thích thú nhiều tháng trước bản cập nhật.
Thì tương lai
The new exhibit will interest history fans.
Triển lãm mới sẽ khiến những người yêu lịch sử thích thú.
At that point the story will be interesting the whole nation.
Lúc đó câu chuyện sẽ đang khiến cả nước thích thú.
By 2028 the project will have interested investors worldwide.
Đến năm 2028 dự án sẽ đã khiến các nhà đầu tư khắp thế giới thích thú.
By next spring the channel will have been interesting viewers for three years.
Đến mùa xuân tới kênh này sẽ đã khiến người xem thích thú suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + interest / interests | Quá khứ đơn S + interested | Tương lai đơn S + will + interest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + interesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + interesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + interesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + interested | Quá khứ hoàn thành S + had + interested | Tương lai hoàn thành S + will have + interested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + interesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + interesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + interesting |
Luyện chia interest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Diễn tả cảm xúc của người → dùng V3 (interested), không dùng V-ing (interesting là tính chất của sự vật gây thích thú).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
