Chia động từ interact
All Tenses of the Verb "interact"
Một động từ, mười hai thì. Xem interact biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
interact · interacted · will interactViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + interactingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + interactedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + interactingThì hiện tại
Children learn best when they interact with each other.
Trẻ em học tốt nhất khi chúng tương tác với nhau.
The users are interacting with the new interface right now.
Người dùng đang tương tác với giao diện mới ngay lúc này.
Our team has interacted with dozens of partners this year.
Nhóm chúng tôi đã tương tác với hàng chục đối tác trong năm nay.
The bot has been interacting with users all week.
Con bot đã tương tác với người dùng suốt cả tuần nay.
Thì quá khứ
The children interacted happily at the playground yesterday.
Bọn trẻ đã chơi tương tác vui vẻ ở sân chơi hôm qua.
We were interacting with the local guides when the storm hit.
Chúng tôi đang tương tác với hướng dẫn viên địa phương thì cơn bão ập đến.
The teams had already interacted online before the site visit.
Các nhóm đã tương tác trực tuyến trước khi đến thăm hiện trường.
The users had been interacting with the beta version for a month.
Người dùng đã tương tác với bản thử nghiệm được một tháng.
Thì tương lai
Our support team will interact with you within 24 hours.
Đội hỗ trợ của chúng tôi sẽ tương tác với bạn trong vòng 24 giờ.
At the summit, delegates will be interacting with world leaders.
Tại hội nghị thượng đỉnh, các đại biểu sẽ đang tương tác với các lãnh đạo thế giới.
By 2030, most people will have interacted with an AI assistant daily.
Đến năm 2030, hầu hết mọi người sẽ đã tương tác với trợ lý AI hằng ngày.
By next spring we will have been interacting with the partner firm for a decade.
Đến mùa xuân tới chúng tôi sẽ đã tương tác với công ty đối tác được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + interact / interacts | Quá khứ đơn S + interacted | Tương lai đơn S + will + interact |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + interacting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + interacting | Tương lai tiếp diễn S + will be + interacting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + interacted | Quá khứ hoàn thành S + had + interacted | Tương lai hoàn thành S + will have + interacted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + interacting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + interacting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + interacting |
Luyện chia interact qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
