GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ interact

All Tenses of the Verb "interact"

Một động từ, mười hai thì. Xem interact biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinteract
V2 · QUÁ KHỨinteracted
V3 · PHÂN TỪinteracted
V-INGinteracting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

interact · interacted · will interact
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + interacting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + interacted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + interacting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, cơ chế hoạt động chung.
S + interact / interacts
Khẳng định:Employees interact with customers every day.
Phủ định:The app doesn't interact with older devices.
Nghi vấn:Does the software interact with your calendar?

Children learn best when they interact with each other.

Trẻ em học tốt nhất khi chúng tương tác với nhau.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + interacting
Khẳng định:The two teams are interacting well on this project.
Phủ định:He isn't interacting much with the new staff.
Nghi vấn:Are the students interacting during the workshop?

The users are interacting with the new interface right now.

Người dùng đang tương tác với giao diện mới ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra và còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + interacted
Khẳng định:She has interacted with clients from many countries.
Phủ định:They haven't interacted since the meeting.
Nghi vấn:Have you interacted with the new manager yet?

Our team has interacted with dozens of partners this year.

Nhóm chúng tôi đã tương tác với hàng chục đối tác trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + interacting
Khẳng định:They have been interacting online for months before meeting in person.
Phủ định:She hasn't been interacting with the group lately.
Nghi vấn:How long have you been interacting with this community?

The bot has been interacting with users all week.

Con bot đã tương tác với người dùng suốt cả tuần nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + interacted
Khẳng định:The scientists interacted closely during the conference.
Phủ định:He didn't interact with anyone at the party.
Nghi vấn:Did the two systems interact correctly?

The children interacted happily at the playground yesterday.

Bọn trẻ đã chơi tương tác vui vẻ ở sân chơi hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + interacting
Khẳng định:They were interacting with the robot when the demo ended.
Phủ định:She wasn't interacting with the crowd at that moment.
Nghi vấn:Were the users interacting with the app when it crashed?

We were interacting with the local guides when the storm hit.

Chúng tôi đang tương tác với hướng dẫn viên địa phương thì cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + interacted
Khẳng định:They had interacted several times before the deal was signed.
Phủ định:She hadn't interacted with him before that call.
Nghi vấn:Had the departments interacted before the merger?

The teams had already interacted online before the site visit.

Các nhóm đã tương tác trực tuyến trước khi đến thăm hiện trường.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + interacting
Khẳng định:They had been interacting for weeks before they finally met.
Phủ định:She hadn't been interacting with the team before the transfer.
Nghi vấn:Had the two groups been interacting before the conflict began?

The users had been interacting with the beta version for a month.

Người dùng đã tương tác với bản thử nghiệm được một tháng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + interact
Khẳng định:The new system will interact with all existing devices.
Phủ định:She won't interact with strangers online.
Nghi vấn:Will the app interact with our database?

Our support team will interact with you within 24 hours.

Đội hỗ trợ của chúng tôi sẽ tương tác với bạn trong vòng 24 giờ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + interacting
Khẳng định:By next week the AI will be interacting with real customers.
Phủ định:He won't be interacting with the press tomorrow.
Nghi vấn:Will you be interacting with the new hires this afternoon?

At the summit, delegates will be interacting with world leaders.

Tại hội nghị thượng đỉnh, các đại biểu sẽ đang tương tác với các lãnh đạo thế giới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + interacted
Khẳng định:By the end of the trial, users will have interacted with every feature.
Phủ định:She won't have interacted with all the clients by Friday.
Nghi vấn:Will they have interacted with the survey by next month?

By 2030, most people will have interacted with an AI assistant daily.

Đến năm 2030, hầu hết mọi người sẽ đã tương tác với trợ lý AI hằng ngày.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + interacting
Khẳng định:By June she will have been interacting with the client for a year.
Phủ định:They won't have been interacting long by the launch date.
Nghi vấn:Will you have been interacting with this community for five years by 2030?

By next spring we will have been interacting with the partner firm for a decade.

Đến mùa xuân tới chúng tôi sẽ đã tương tác với công ty đối tác được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + interact / interacts
Quá khứ đơn
S + interacted
Tương lai đơn
S + will + interact
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + interacting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + interacting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + interacting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + interacted
Quá khứ hoàn thành
S + had + interacted
Tương lai hoàn thành
S + will have + interacted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + interacting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + interacting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + interacting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia interact qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has interacted with him yesterday.She interacted with him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

They interact with each other since last year.They have interacted with each other since last year.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.

The app will interact with users when it will launch.The app will interact with users when it launches.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#interact#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS