Chia động từ intensify
All Tenses of the Verb "intensify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *intensify* (làm tăng cường độ, mãnh liệt hơn) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
intensify · intensified · will intensifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + intensifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + intensifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + intensifyingThì hiện tại
Regular training intensifies athletic performance.
Luyện tập đều đặn làm tăng cường độ thành tích thể thao.
Competition is intensifying among tech companies.
Sự cạnh tranh đang gia tăng giữa các công ty công nghệ.
The heat has intensified over the past week.
Cái nóng đã tăng cường độ trong tuần qua.
Scientists have been intensifying research on the virus for months.
Các nhà khoa học đã tăng cường nghiên cứu về virus này trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
Public criticism intensified after the scandal broke.
Sự chỉ trích của công chúng gia tăng sau khi vụ bê bối bị phanh phui.
Tensions were intensifying steadily throughout the negotiations.
Căng thẳng đã gia tăng dần trong suốt quá trình đàm phán.
The dispute had already intensified before the mediator stepped in.
Cuộc tranh chấp đã trở nên căng thẳng hơn trước khi người hòa giải can thiệp.
The competition had been intensifying for years before the merger.
Sự cạnh tranh đã gia tăng nhiều năm trước khi cuộc sáp nhập diễn ra.
Thì tương lai
Experts predict the storm will intensify by tomorrow.
Các chuyên gia dự đoán cơn bão sẽ mạnh lên vào ngày mai.
This time next year, we will be intensifying our marketing push.
Vào thời điểm này năm sau, chúng tôi sẽ đang đẩy mạnh chiến dịch marketing.
By 2030, competition in the sector will have intensified significantly.
Đến năm 2030, sự cạnh tranh trong ngành sẽ đã gia tăng đáng kể.
By 2035, researchers will have been intensifying the search for a cure for decades.
Đến năm 2035, các nhà nghiên cứu sẽ đã đẩy mạnh việc tìm kiếm phương thuốc chữa bệnh trong nhiều thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + intensify / intensifies | Quá khứ đơn S + intensified | Tương lai đơn S + will + intensify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + intensifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + intensifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + intensifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + intensified | Quá khứ hoàn thành S + had + intensified | Tương lai hoàn thành S + will have + intensified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + intensifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + intensifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + intensifying |
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -ed: intensify → intensified.
Sau have/has phải dùng V3 (intensified), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần V-ing (intensifying) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.
