Chia động từ intend
All Tenses of the Verb "intend"
Một động từ, mười hai thì. Xem *intend* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
intend · intended · will intendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + intendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + intendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + intendingThì hiện tại
He intends to finish the project by Friday.
Anh ấy dự định hoàn thành dự án trước thứ Sáu.
They are intending to launch the product next month.
Họ đang có ý định ra mắt sản phẩm vào tháng tới.
He has intended to call her back since this morning.
Anh ấy đã có ý định gọi lại cho cô ấy từ sáng nay.
They have been intending to move to a bigger office for months.
Họ đã có ý định chuyển sang văn phòng lớn hơn trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
He intended to arrive early but got stuck in traffic.
Anh ấy định đến sớm nhưng bị kẹt xe.
They were intending to cancel the event when the weather improved.
Họ đang có ý định hủy sự kiện thì thời tiết trở nên tốt hơn.
They had intended to launch earlier, but delays pushed it back.
Họ đã định ra mắt sớm hơn, nhưng sự chậm trễ đã đẩy lùi kế hoạch.
They had been intending to merge for two years before the deal was signed.
Họ đã có ý định sáp nhập trong hai năm trước khi thỏa thuận được ký kết.
Thì tương lai
He will intend to follow through on his commitment.
Anh ấy sẽ có ý định thực hiện đúng cam kết của mình.
By then, they will be intending to open three new branches.
Đến lúc đó, họ sẽ đang có ý định mở thêm ba chi nhánh mới.
By the deadline, the team will have intended a clear direction for the project.
Đến hạn chót, nhóm sẽ đã có định hướng rõ ràng cho dự án.
By 2030, he will have been intending to retire for over ten years.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã có ý định nghỉ hưu trong hơn mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + intend / intends | Quá khứ đơn S + intended | Tương lai đơn S + will + intend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + intending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + intending | Tương lai tiếp diễn S + will be + intending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + intended | Quá khứ hoàn thành S + had + intended | Tương lai hoàn thành S + will have + intended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + intending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + intending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + intending |
Lỗi thường gặp
Intend + to-infinitive: sau intend phải dùng to + nguyên thể, không dùng V-ing.
Sau didn't phải dùng nguyên thể (intend), không dùng V2 (intended).
Phải có to trước nguyên thể: intends to go.
