Chia động từ integrate
All Tenses of the Verb "integrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *integrate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
integrate · integrated · will integrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + integratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + integratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + integratingThì hiện tại
Good design integrates function and beauty.
Thiết kế tốt tích hợp chức năng và vẻ đẹp.
Developers are integrating the payment gateway this week.
Các nhà phát triển đang tích hợp cổng thanh toán tuần này.
The school has integrated technology into every classroom.
Trường học đã tích hợp công nghệ vào mọi lớp học.
The team has been integrating new features into the app all month.
Nhóm đã tích hợp các tính năng mới vào ứng dụng cả tháng nay.
Thì quá khứ
The government integrated all social services into one platform last year.
Chính phủ đã tích hợp tất cả dịch vụ xã hội vào một nền tảng năm ngoái.
The developers were integrating the API when the server crashed.
Các nhà phát triển đang tích hợp API thì máy chủ bị treo.
The company had integrated renewable energy before the new law came into effect.
Công ty đã tích hợp năng lượng tái tạo trước khi luật mới có hiệu lực.
The engineers had been integrating the new module for weeks before it finally worked.
Các kỹ sư đã tích hợp module mới trong nhiều tuần trước khi nó cuối cùng hoạt động.
Thì tương lai
The new app will integrate voice commands for hands-free use.
Ứng dụng mới sẽ tích hợp lệnh giọng nói để sử dụng không cần tay.
Next week the developers will be integrating the security updates.
Tuần tới các nhà phát triển sẽ đang tích hợp các bản cập nhật bảo mật.
By next year, the platform will have integrated ten new services.
Đến năm sau, nền tảng sẽ đã tích hợp mười dịch vụ mới.
By the project end, they will have been integrating user feedback for two years.
Đến khi dự án kết thúc, họ sẽ đã tích hợp phản hồi người dùng trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + integrate / integrates | Quá khứ đơn S + integrated | Tương lai đơn S + will + integrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + integrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + integrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + integrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + integrated | Quá khứ hoàn thành S + had + integrated | Tương lai hoàn thành S + will have + integrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + integrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + integrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + integrating |
Lỗi thường gặp
integrate đi với giới từ into khi nói đến việc đưa thứ gì vào một hệ thống; không dùng in.
integrate ở thể chủ động cần chủ thể thực hiện hành động; nếu không có chủ thể, dùng bị động.
Khi nhấn vào quá trình liên tục kéo dài từ quá khứ đến hiện tại, dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
