Chia động từ insure
All Tenses of the Verb "insure"
Một động từ, mười hai thì. Xem insure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
insure · insures · will insureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + insuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + insuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + insuringThì hiện tại
This company insures cars and motorbikes.
Công ty này bảo hiểm ô tô và xe máy.
She is insuring her jewelry against theft.
Cô ấy đang mua bảo hiểm cho trang sức để phòng trộm cắp.
He has insured his health since he started the job.
Anh ấy đã mua bảo hiểm sức khỏe kể từ khi bắt đầu công việc.
They have been insuring farmers against drought since 2015.
Họ đã bảo hiểm cho nông dân chống hạn hán từ năm 2015.
Thì quá khứ
I insured my laptop before the trip.
Tôi đã mua bảo hiểm cho laptop trước chuyến đi.
She was insuring her new car when the agent called.
Cô ấy đang bảo hiểm cho xe mới thì nhân viên gọi đến.
The owner had insured the shop before the flood.
Chủ cửa hàng đã mua bảo hiểm trước khi lũ xảy ra.
The bank had been insuring the loan for months before the default.
Ngân hàng đã bảo hiểm khoản vay nhiều tháng trước khi vỡ nợ.
Thì tương lai
I will insure my new phone tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ mua bảo hiểm cho điện thoại mới.
This time next month we will be insuring the whole fleet.
Giờ này tháng sau chúng tôi sẽ đang bảo hiểm cho toàn bộ đội xe.
By next year the company will have insured a million homes.
Đến năm sau, công ty sẽ đã bảo hiểm cho một triệu ngôi nhà.
By 2030 the firm will have been insuring local farmers for twenty years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã bảo hiểm cho nông dân địa phương được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + insure / insures | Quá khứ đơn S + insured | Tương lai đơn S + will + insure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + insuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + insuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + insuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + insured | Quá khứ hoàn thành S + had + insured | Tương lai hoàn thành S + will have + insured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + insuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + insuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + insuring |
Luyện chia insure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có 'since + mốc thời gian' nên dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Động từ có quy tắc tận cùng bằng 'e' chỉ cần thêm '-d': insure → insured.
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -s: insures.
