GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ insure

All Tenses of the Verb "insure"

Một động từ, mười hai thì. Xem insure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinsure
V2 · QUÁ KHỨinsured
V3 · PHÂN TỪinsured
V-INGinsuring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

insure · insures · will insure
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + insuring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + insured
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + insuring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen, quy định chung trong lĩnh vực bảo hiểm.
S + insure / insures
Khẳng định:The company insures thousands of homes.
Phủ định:This policy doesn't insure against flood damage.
Nghi vấn:Does your bank insure business loans?

This company insures cars and motorbikes.

Công ty này bảo hiểm ô tô và xe máy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + insuring
Khẳng định:We are insuring the new warehouse this week.
Phủ định:They aren't insuring the shipment yet.
Nghi vấn:Are you insuring your new car?

She is insuring her jewelry against theft.

Cô ấy đang mua bảo hiểm cho trang sức để phòng trộm cắp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + insured
Khẳng định:They have insured the building for ten years.
Phủ định:We haven't insured the equipment yet.
Nghi vấn:Have you insured your house?

He has insured his health since he started the job.

Anh ấy đã mua bảo hiểm sức khỏe kể từ khi bắt đầu công việc.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + insuring
Khẳng định:The firm has been insuring small businesses for two decades.
Phủ định:We haven't been insuring high-risk clients lately.
Nghi vấn:How long have you been insuring this fleet?

They have been insuring farmers against drought since 2015.

Họ đã bảo hiểm cho nông dân chống hạn hán từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + insured
Khẳng định:We insured the office last month.
Phủ định:She didn't insure the antique clock.
Nghi vấn:Did you insure your luggage?

I insured my laptop before the trip.

Tôi đã mua bảo hiểm cho laptop trước chuyến đi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + insuring
Khẳng định:We were insuring the cargo when the storm hit.
Phủ định:They weren't insuring anything at that time.
Nghi vấn:Were you insuring the shipment last week?

She was insuring her new car when the agent called.

Cô ấy đang bảo hiểm cho xe mới thì nhân viên gọi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + insured
Khẳng định:They had insured the factory before the fire.
Phủ định:We hadn't insured the goods before shipping.
Nghi vấn:Had you insured the house before the storm?

The owner had insured the shop before the flood.

Chủ cửa hàng đã mua bảo hiểm trước khi lũ xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + insuring
Khẳng định:They had been insuring the fleet for years before selling it.
Phủ định:We hadn't been insuring the property long before the claim.
Nghi vấn:Had you been insuring your business before the merger?

The bank had been insuring the loan for months before the default.

Ngân hàng đã bảo hiểm khoản vay nhiều tháng trước khi vỡ nợ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + insure
Khẳng định:We will insure the new branch next month.
Phủ định:They won't insure that old vehicle.
Nghi vấn:Will you insure the shipment?

I will insure my new phone tomorrow.

Ngày mai tôi sẽ mua bảo hiểm cho điện thoại mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + insuring
Khẳng định:By next week we will be insuring all our vehicles.
Phủ định:They won't be insuring the old stock anymore.
Nghi vấn:Will you be insuring the new equipment soon?

This time next month we will be insuring the whole fleet.

Giờ này tháng sau chúng tôi sẽ đang bảo hiểm cho toàn bộ đội xe.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + insured
Khẳng định:By March they will have insured every branch.
Phủ định:We won't have insured the new office by then.
Nghi vấn:Will you have insured the cargo before it ships?

By next year the company will have insured a million homes.

Đến năm sau, công ty sẽ đã bảo hiểm cho một triệu ngôi nhà.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + insuring
Khẳng định:By 2030 they will have been insuring small farms for fifteen years.
Phủ định:We won't have been insuring this client long by then.
Nghi vấn:Will you have been insuring this fleet for a decade by 2030?

By 2030 the firm will have been insuring local farmers for twenty years.

Đến năm 2030, công ty sẽ đã bảo hiểm cho nông dân địa phương được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + insure / insures
Quá khứ đơn
S + insured
Tương lai đơn
S + will + insure
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + insuring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + insuring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + insuring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + insured
Quá khứ hoàn thành
S + had + insured
Tương lai hoàn thành
S + will have + insured
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + insuring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + insuring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + insuring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia insure qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company insured the house since 2010.The company has insured the house since 2010.

Có 'since + mốc thời gian' nên dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

She insureed her car last year.She insured her car last year.

Động từ có quy tắc tận cùng bằng 'e' chỉ cần thêm '-d': insure → insured.

This policy insure against fire.This policy insures against fire.

Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -s: insures.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#insure#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS