Chia động từ insult
All Tenses of the Verb "insult"
Một động từ, mười hai thì. Xem insult biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
insult · insulted · will insultViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + insultingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + insultedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + insultingThì hiện tại
He always insults people who disagree with him.
Anh ta luôn xúc phạm những người không đồng ý với mình.
The fans are insulting the players on social media.
Người hâm mộ đang xúc phạm các cầu thủ trên mạng xã hội.
She has insulted her boss in front of everyone.
Cô ấy đã xúc phạm sếp trước mặt mọi người.
He has been insulting his neighbors for months.
Anh ta đã xúc phạm hàng xóm suốt mấy tháng nay.
Thì quá khứ
The manager insulted his staff yesterday.
Người quản lý đã xúc phạm nhân viên của mình hôm qua.
He was insulting his teammate when the coach stepped in.
Anh ta đang xúc phạm đồng đội thì huấn luyện viên can thiệp.
They had insulted each other long before the fight broke out.
Họ đã xúc phạm nhau từ lâu trước khi cuộc ẩu đả nổ ra.
She had been insulting him for months before he reported it.
Cô ấy đã xúc phạm anh ta suốt nhiều tháng trước khi anh báo cáo.
Thì tương lai
I'm sure he will insult someone at the meeting.
Tôi chắc chắn anh ta sẽ xúc phạm ai đó trong cuộc họp.
At the debate he will be insulting his opponent as usual.
Trong buổi tranh luận anh ta sẽ lại xúc phạm đối thủ như thường lệ.
By next week he will have insulted half the office.
Đến tuần sau anh ta sẽ đã xúc phạm nửa văn phòng.
By 2030 he will have been insulting critics for 20 years.
Đến 2030 anh ta sẽ đã xúc phạm giới phê bình suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + insult / insults | Quá khứ đơn S + insulted | Tương lai đơn S + will + insult |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + insulting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + insulting | Tương lai tiếp diễn S + will be + insulting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + insulted | Quá khứ hoàn thành S + had + insulted | Tương lai hoàn thành S + will have + insulted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + insulting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + insulting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + insulting |
Luyện chia insult qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (insulted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
