Chia động từ insulate
All Tenses of the Verb "insulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem insulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
insulate · insulated · will insulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + insulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + insulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + insulatingThì hiện tại
Thick curtains insulate the room against the cold.
Rèm dày cách nhiệt cho căn phòng khỏi cái lạnh.
We are insulating the garage before winter.
Chúng tôi đang cách nhiệt cho ga-ra trước mùa đông.
The team has already insulated the ceiling.
Đội thợ đã cách nhiệt xong trần nhà rồi.
We have been insulating the attic since morning.
Chúng tôi đã cách nhiệt cho gác mái từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
We insulated the shed before the frost came.
Chúng tôi đã cách nhiệt cho nhà kho trước khi sương giá đến.
The crew was insulating the roof when it started to rain.
Đội thợ đang cách nhiệt cho mái nhà khi trời bắt đầu mưa.
By the time we moved in, the previous owner had insulated the attic.
Đến lúc chúng tôi dọn vào, chủ cũ đã cách nhiệt xong gác mái.
We had been insulating the attic for a week before we finished.
Chúng tôi đã cách nhiệt cho gác mái suốt một tuần trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
The company will insulate all the pipes before winter.
Công ty sẽ cách nhiệt tất cả các đường ống trước mùa đông.
This time next month we will be insulating the basement.
Giờ này tháng sau chúng tôi sẽ đang cách nhiệt cho tầng hầm.
By next month we will have insulated every room.
Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã cách nhiệt xong mọi phòng.
By the end of the month we will have been insulating the building for two weeks.
Đến cuối tháng chúng tôi sẽ đã cách nhiệt cho tòa nhà được hai tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + insulate / insulates | Quá khứ đơn S + insulated | Tương lai đơn S + will + insulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + insulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + insulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + insulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + insulated | Quá khứ hoàn thành S + had + insulated | Tương lai hoàn thành S + will have + insulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + insulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + insulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + insulating |
Luyện chia insulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

