Chia động từ instruct
All Tenses of the Verb "instruct"
Một động từ, mười hai thì. Xem *instruct* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
instruct · instructed · will instructViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + instructingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + instructedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + instructingThì hiện tại
The coach instructs the team before every match.
Huấn luyện viên hướng dẫn đội trước mỗi trận đấu.
The trainer is instructing us on first aid.
Người huấn luyện đang hướng dẫn chúng tôi về sơ cứu.
The lawyer has instructed her client to stay silent.
Luật sư đã chỉ dẫn thân chủ giữ im lặng.
They have been instructing recruits since January.
Họ đã hướng dẫn tân binh từ tháng Một.
Thì quá khứ
The pilot instructed passengers to fasten their seatbelts.
Phi công đã hướng dẫn hành khách thắt dây an toàn.
She was instructing the driver when the phone rang.
Cô ấy đang chỉ dẫn tài xế khi điện thoại reo.
The captain had instructed the crew before the storm hit.
Thuyền trưởng đã chỉ dẫn thủy thủ đoàn trước khi bão ập đến.
He had been instructing pilots for years before he retired.
Anh ấy đã hướng dẫn phi công trong nhiều năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The manager will instruct staff on the new policy.
Quản lý sẽ hướng dẫn nhân viên về chính sách mới.
At 9am she will be instructing the new team.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang hướng dẫn nhóm mới.
By next month he will have instructed fifty recruits.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã hướng dẫn năm mươi tân binh.
By 2028 he will have been instructing pilots for two decades.
Đến năm 2028 anh ấy sẽ đã hướng dẫn phi công suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + instruct / instructs | Quá khứ đơn S + instructed | Tương lai đơn S + will + instruct |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + instructing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + instructing | Tương lai tiếp diễn S + will be + instructing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + instructed | Quá khứ hoàn thành S + had + instructed | Tương lai hoàn thành S + will have + instructed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + instructing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + instructing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + instructing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (instructed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn instructed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
