Chia động từ instill
All Tenses of the Verb "instill"
Một động từ, mười hai thì. Xem instill (từng bước gieo vào, khắc sâu ý thức/giá trị) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
instill · instilled · will instillViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + instillingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + instilledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + instillingThì hiện tại
The teacher instills a love of reading in her pupils.
Cô giáo gieo vào học sinh niềm yêu thích đọc sách.
The coach is instilling discipline in the young players.
Huấn luyện viên đang gieo vào các cầu thủ trẻ tính kỷ luật.
He has instilled a sense of pride in his employees.
Anh ấy đã gieo vào nhân viên tinh thần tự hào.
The school has been instilling good habits since it opened.
Trường đã gieo vào học sinh những thói quen tốt từ khi mở cửa.
Thì quá khứ
The teacher instilled a sense of curiosity in her class last year.
Cô giáo đã gieo vào lớp học tính tò mò khám phá năm ngoái.
The mentor was instilling patience in the students that afternoon.
Người cố vấn đang gieo vào học sinh tính kiên nhẫn chiều hôm đó.
She had already instilled good values in her children before they left home.
Cô ấy đã gieo vào con mình những giá trị tốt trước khi chúng rời nhà.
The teacher had been instilling curiosity in her students for years before she retired.
Cô giáo đã gieo vào học sinh tính tò mò suốt nhiều năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The mentor will instill good habits in the new interns.
Người cố vấn sẽ gieo vào các thực tập sinh mới những thói quen tốt.
By next month, the program will be instilling real discipline in the recruits.
Đến tháng sau, chương trình sẽ đang gieo vào tân binh tính kỷ luật thực sự.
By the time she leaves, the mentor will have instilled real confidence in her.
Đến khi cô ấy ra đi, người cố vấn sẽ đã gieo vào cô ấy sự tự tin thực sự.
By 2030, the program will have been instilling leadership skills for fifteen years.
Đến năm 2030, chương trình sẽ đã gieo vào học viên kỹ năng lãnh đạo được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + instill / instills | Quá khứ đơn S + instilled | Tương lai đơn S + will + instill |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + instilling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + instilling | Tương lai tiếp diễn S + will be + instilling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + instilled | Quá khứ hoàn thành S + had + instilled | Tương lai hoàn thành S + will have + instilled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + instilling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + instilling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + instilling |
Luyện chia instill qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: instills.
Câu bị động cần V3 (instilled) sau be, không dùng nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.

