Chia động từ instantiate
All Tenses of the Verb "instantiate"
Một động từ, mười hai thì. Xem instantiate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
instantiate · instantiated · will instantiateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + instantiatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + instantiatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + instantiatingThì hiện tại
The compiler instantiates a template for each unique type.
Trình biên dịch khởi tạo một mẫu (template) riêng cho mỗi kiểu dữ liệu.
The system is instantiating a new session for every user.
Hệ thống đang khởi tạo một phiên làm việc mới cho mỗi người dùng.
The application has already instantiated all the required services.
Ứng dụng đã khởi tạo tất cả các dịch vụ cần thiết.
The cluster has been instantiating containers continuously since the deployment.
Cụm máy chủ đã liên tục khởi tạo các container kể từ đợt triển khai.
Thì quá khứ
The program instantiated three windows on startup.
Chương trình đã khởi tạo ba cửa sổ khi khởi động.
The system was instantiating the cache when the memory ran out.
Hệ thống đang khởi tạo bộ nhớ đệm thì hết bộ nhớ.
The engine had already instantiated the scene before the assets finished loading.
Bộ máy đã khởi tạo cảnh (scene) trước khi tài nguyên tải xong.
The server had been instantiating new sessions for hours before the memory leak was found.
Máy chủ đã khởi tạo các phiên mới suốt nhiều giờ trước khi phát hiện rò rỉ bộ nhớ.
Thì tương lai
The system will instantiate a new thread for each incoming connection.
Hệ thống sẽ khởi tạo một luồng mới cho mỗi kết nối đến.
By 9am, the server will be instantiating hundreds of user sessions.
Đến 9 giờ sáng, máy chủ sẽ đang khởi tạo hàng trăm phiên người dùng.
By deployment, the team will have instantiated a full test environment.
Đến lúc triển khai, đội ngũ sẽ đã khởi tạo xong một môi trường thử nghiệm hoàn chỉnh.
By the end of the test, the load balancer will have been instantiating new instances for three days.
Đến cuối đợt thử nghiệm, bộ cân bằng tải sẽ đã liên tục khởi tạo các thực thể mới suốt ba ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + instantiate / instantiates | Quá khứ đơn S + instantiated | Tương lai đơn S + will + instantiate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + instantiating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + instantiating | Tương lai tiếp diễn S + will be + instantiating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + instantiated | Quá khứ hoàn thành S + had + instantiated | Tương lai hoàn thành S + will have + instantiated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + instantiating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + instantiating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + instantiating |
Luyện chia instantiate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Hiện tại đơn với chủ ngữ số ít cần thêm -s (instantiates).
Động từ tận cùng bằng -e phải bỏ 'e' trước khi thêm -ing (instantiate → instantiating).
Sau have/has phải dùng V3 (instantiated), không dùng nguyên mẫu.

