Chia động từ install
All Tenses of the Verb "install"
Một động từ, mười hai thì. Xem *install* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
install · installed · will installViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + installingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + installedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + installingThì hiện tại
I install new apps every week.
Tôi cài đặt ứng dụng mới mỗi tuần.
We are installing a new security system right now.
Chúng tôi đang lắp đặt hệ thống bảo mật mới ngay bây giờ.
He has already installed the new version.
Anh ấy đã cài đặt phiên bản mới rồi.
They have been installing equipment since 8 am.
Họ đã lắp đặt thiết bị từ 8 giờ sáng.
Thì quá khứ
I installed the operating system last night.
Tôi đã cài hệ điều hành tối qua.
She was installing a new plugin when the computer crashed.
Cô ấy đang cài tiện ích mới thì máy tính bị treo.
The technician had installed everything before we arrived.
Kỹ thuật viên đã cài đặt mọi thứ trước khi chúng tôi đến.
He had been installing the system for two hours before it worked.
Anh ấy đã cài đặt hệ thống được hai tiếng trước khi nó chạy được.
Thì tương lai
We will install the new software tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ cài phần mềm mới.
At 3 pm I will be installing the security patch.
Lúc 3 giờ chiều tôi sẽ đang cài bản vá bảo mật.
By tomorrow morning he will have installed the full system.
Đến sáng mai anh ấy sẽ đã cài xong toàn bộ hệ thống.
By 6 pm they will have been installing the network for eight hours.
Đến 6 giờ chiều họ sẽ đã lắp đặt mạng được tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + install / installs | Quá khứ đơn S + installed | Tương lai đơn S + will + install |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + installing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + installing | Tương lai tiếp diễn S + will be + installing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + installed | Quá khứ hoàn thành S + had + installed | Tương lai hoàn thành S + will have + installed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + installing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + installing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + installing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động đang diễn ra lúc nói → dùng hiện tại tiếp diễn (is installing).
Sau will, động từ luôn ở dạng nguyên thể, không thêm -s.
