Chia động từ inspire
All Tenses of the Verb "inspire"
Một động từ, mười hai thì. Xem *inspire* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
inspire · inspired · will inspireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inspiringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inspiredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inspiringThì hiện tại
Her courage inspires everyone around her.
Lòng can đảm của cô ấy truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.
The speech is inspiring thousands of viewers online right now.
Bài phát biểu đang truyền cảm hứng cho hàng nghìn người xem trực tuyến ngay lúc này.
His journey has inspired a whole generation of entrepreneurs.
Hành trình của anh ấy đã truyền cảm hứng cho cả một thế hệ doanh nhân.
The organization has been inspiring volunteers since it was founded.
Tổ chức này đã truyền cảm hứng cho các tình nguyện viên kể từ khi thành lập.
Thì quá khứ
The trip inspired her to change careers entirely.
Chuyến đi đã truyền cảm hứng để cô ấy thay đổi hoàn toàn sự nghiệp.
The music was inspiring the crowd when the power suddenly cut out.
Âm nhạc đang truyền cảm hứng cho đám đông thì điện đột nhiên bị cắt.
The old photographs had inspired the entire design of the collection.
Những bức ảnh cũ đã truyền cảm hứng cho toàn bộ thiết kế của bộ sưu tập.
The activist had been inspiring change for decades before receiving recognition.
Nhà hoạt động đã truyền cảm hứng cho sự thay đổi suốt nhiều thập kỷ trước khi được công nhận.
Thì tương lai
Her success will inspire other young women to take risks.
Thành công của cô ấy sẽ truyền cảm hứng cho những phụ nữ trẻ khác dám mạo hiểm.
At this time next month, she will be inspiring a new group of interns.
Vào giờ này tháng sau, cô ấy sẽ đang truyền cảm hứng cho một nhóm thực tập sinh mới.
By the time she retires, she will have inspired thousands of students.
Đến khi nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã truyền cảm hứng cho hàng nghìn học sinh.
By the time the museum closes, the exhibit will have been inspiring visitors for a full year.
Đến khi bảo tàng đóng cửa, triển lãm sẽ đã truyền cảm hứng cho khách tham quan suốt một năm tròn.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inspire / inspires | Quá khứ đơn S + inspired | Tương lai đơn S + will + inspire |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inspiring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inspiring | Tương lai tiếp diễn S + will be + inspiring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inspired | Quá khứ hoàn thành S + had + inspired | Tương lai hoàn thành S + will have + inspired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inspiring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inspiring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inspiring |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (inspired), không dùng V1 (inspire).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (inspired).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
