GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ inspect

All Tenses of the Verb "inspect"

Một động từ, mười hai thì. Xem inspect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinspect
V2 · QUÁ KHỨinspected
V3 · PHÂN TỪinspected
V-INGinspecting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

inspect · inspected · will inspect
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + inspecting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + inspected
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + inspecting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình, nhiệm vụ kiểm tra định kỳ.
S + inspect / inspects
Khẳng định:The team inspects the factory every month.
Phủ định:He doesn't inspect every shipment.
Nghi vấn:Does she inspect the equipment daily?

The officer inspects the vehicles at the border.

Nhân viên kiểm tra các phương tiện tại biên giới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc kiểm tra đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + inspecting
Khẳng định:The inspector is inspecting the site now.
Phủ định:They aren't inspecting the building today.
Nghi vấn:Is he inspecting the machine right now?

The engineer is inspecting the bridge this morning.

Kỹ sư đang kiểm tra cây cầu sáng nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã kiểm tra xong, kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + inspected
Khẳng định:She has inspected the report already.
Phủ định:They haven't inspected the site yet.
Nghi vấn:Have you inspected the samples?

The officer has already inspected the goods.

Nhân viên đã kiểm tra hàng hóa rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Quá trình kiểm tra kéo dài, vẫn tiếp diễn.
S + have/has been + inspecting
Khẳng định:They have been inspecting the plant all week.
Phủ định:She hasn't been inspecting anything lately.
Nghi vấn:How long have you been inspecting this site?

The team has been inspecting the factory for days.

Đội kiểm tra đã thanh tra nhà máy suốt nhiều ngày nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc kiểm tra đã xong hẳn tại một mốc xác định trong quá khứ.
S + inspected
Khẳng định:The team inspected the factory yesterday.
Phủ định:He didn't inspect the report carefully.
Nghi vấn:Did they inspect the goods on time?

The officer inspected the vehicle last night.

Nhân viên đã kiểm tra chiếc xe tối qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc kiểm tra đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + inspecting
Khẳng định:I was inspecting the site when the alarm rang.
Phủ định:They weren't inspecting the plant at that time.
Nghi vấn:Were you inspecting the machine at 9am?

She was inspecting the bridge when it started to rain.

Cô ấy đang kiểm tra cây cầu thì trời bắt đầu mưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc kiểm tra xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + inspected
Khẳng định:He had inspected the site before the accident happened.
Phủ định:She hadn't inspected the goods when they arrived.
Nghi vấn:Had they inspected the building by noon?

The officer had inspected the shipment before it left.

Nhân viên đã kiểm tra lô hàng trước khi nó rời đi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kiểm tra kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + inspecting
Khẳng định:They had been inspecting the plant for hours before the report came out.
Phủ định:We hadn't been inspecting the site long when it closed.
Nghi vấn:Had you been inspecting the equipment regularly?

She had been inspecting the factory for a week before the fault was found.

Cô ấy đã kiểm tra nhà máy suốt một tuần trước khi phát hiện lỗi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + inspect
Khẳng định:I will inspect the site tomorrow.
Phủ định:She won't inspect the wrong batch.
Nghi vấn:Will you inspect the goods now?

The officer will inspect the shipment this afternoon.

Nhân viên sẽ kiểm tra lô hàng vào chiều nay.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc kiểm tra sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + inspecting
Khẳng định:This time tomorrow I will be inspecting the plant.
Phủ định:He won't be inspecting anything next week.
Nghi vấn:Will you be inspecting the site at 10am?

At 9am she will be inspecting the bridge.

9 giờ sáng cô ấy sẽ đang kiểm tra cây cầu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc kiểm tra sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + inspected
Khẳng định:By noon they will have inspected all the sites.
Phủ định:She won't have inspected the goods by then.
Nghi vấn:Will you have inspected the report before 6?

By next week he will have inspected a hundred vehicles.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã kiểm tra một trăm chiếc xe.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + inspecting
Khẳng định:By May she will have been inspecting the plant for a decade.
Phủ định:We won't have been inspecting long by then.
Nghi vấn:Will you have been inspecting this site for ten years by 2030?

By 2030 they will have been inspecting this factory for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã kiểm tra nhà máy này 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + inspect / inspects
Quá khứ đơn
S + inspected
Tương lai đơn
S + will + inspect
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + inspecting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + inspecting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + inspecting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + inspected
Quá khứ hoàn thành
S + had + inspected
Tương lai hoàn thành
S + will have + inspected
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + inspecting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + inspecting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + inspecting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia inspect qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have inspect the site.I have inspected the site.

Sau have/has phải dùng V3 (inspected), không dùng nguyên mẫu.

She inspect the goods yesterday.She inspected the goods yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

I will inspect when I will arrive.I will inspect when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#inspect#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS