Chia động từ inspect
All Tenses of the Verb "inspect"
Một động từ, mười hai thì. Xem inspect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
inspect · inspected · will inspectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inspectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inspectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inspectingThì hiện tại
The officer inspects the vehicles at the border.
Nhân viên kiểm tra các phương tiện tại biên giới.
The engineer is inspecting the bridge this morning.
Kỹ sư đang kiểm tra cây cầu sáng nay.
The officer has already inspected the goods.
Nhân viên đã kiểm tra hàng hóa rồi.
The team has been inspecting the factory for days.
Đội kiểm tra đã thanh tra nhà máy suốt nhiều ngày nay.
Thì quá khứ
The officer inspected the vehicle last night.
Nhân viên đã kiểm tra chiếc xe tối qua.
She was inspecting the bridge when it started to rain.
Cô ấy đang kiểm tra cây cầu thì trời bắt đầu mưa.
The officer had inspected the shipment before it left.
Nhân viên đã kiểm tra lô hàng trước khi nó rời đi.
She had been inspecting the factory for a week before the fault was found.
Cô ấy đã kiểm tra nhà máy suốt một tuần trước khi phát hiện lỗi.
Thì tương lai
The officer will inspect the shipment this afternoon.
Nhân viên sẽ kiểm tra lô hàng vào chiều nay.
At 9am she will be inspecting the bridge.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang kiểm tra cây cầu.
By next week he will have inspected a hundred vehicles.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã kiểm tra một trăm chiếc xe.
By 2030 they will have been inspecting this factory for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã kiểm tra nhà máy này 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inspect / inspects | Quá khứ đơn S + inspected | Tương lai đơn S + will + inspect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inspecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inspecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + inspecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inspected | Quá khứ hoàn thành S + had + inspected | Tương lai hoàn thành S + will have + inspected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inspecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inspecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inspecting |
Luyện chia inspect qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (inspected), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
