Chia động từ insert
All Tenses of the Verb "insert"
Một động từ, mười hai thì. Xem insert biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
insert · inserted · will insertViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + insertingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + insertedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + insertingThì hiện tại
The editor inserts a comma before the clause.
Biên tập viên chèn dấu phẩy trước mệnh đề đó.
The technician is inserting the memory card now.
Kỹ thuật viên đang lắp thẻ nhớ vào ngay bây giờ.
The editor has already inserted the footnote.
Biên tập viên đã chèn chú thích rồi.
She has been inserting data into the system for hours.
Cô ấy đã nhập dữ liệu vào hệ thống suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The technician inserted the chip last night.
Kỹ thuật viên đã lắp con chip tối qua.
She was inserting the memory card when the phone rang.
Cô ấy đang lắp thẻ nhớ thì điện thoại reo.
The editor had inserted the footnote before printing.
Biên tập viên đã chèn chú thích trước khi in.
She had been inserting data for a week before the system was fixed.
Cô ấy đã nhập dữ liệu suốt một tuần trước khi hệ thống được sửa.
Thì tương lai
The editor will insert the missing paragraph.
Biên tập viên sẽ chèn đoạn văn bị thiếu.
At 9am she will be inserting the memory card.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang lắp thẻ nhớ.
By next week he will have inserted a hundred entries.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nhập một trăm mục dữ liệu.
By 2030 they will have been inserting records for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã nhập dữ liệu suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + insert / inserts | Quá khứ đơn S + inserted | Tương lai đơn S + will + insert |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inserting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inserting | Tương lai tiếp diễn S + will be + inserting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inserted | Quá khứ hoàn thành S + had + inserted | Tương lai hoàn thành S + will have + inserted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inserting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inserting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inserting |
Luyện chia insert qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (inserted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
