GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ input

All Tenses of the Verb "input"

Một động từ, mười hai thì. Xem input biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinput
V2 · QUÁ KHỨinput
V3 · PHÂN TỪinput
V-INGinputting
Bất quy tắc: Bất quy tắc: input → input → input.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

input · input · will input
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + inputting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + input
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + inputting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, thao tác lặp lại khi làm việc với máy tính.
S + input / inputs
Khẳng định:She inputs the data every morning.
Phủ định:She doesn't input the data on weekends.
Nghi vấn:Do you input the numbers manually?

I input my password to log in.

Tôi nhập mật khẩu để đăng nhập.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + inputting
Khẳng định:He is inputting the sales figures now.
Phủ định:He isn't inputting anything right now.
Nghi vấn:Are you inputting the new records?

We are inputting the survey results at the moment.

Chúng tôi đang nhập kết quả khảo sát vào lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + input
Khẳng định:She has input all the customer details.
Phủ định:They haven't input the invoice yet.
Nghi vấn:Have you input the new prices?

He has already input the report data.

Anh ấy đã nhập dữ liệu báo cáo rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + inputting
Khẳng định:She has been inputting data all afternoon.
Phủ định:I haven't been inputting figures for long.
Nghi vấn:How long have you been inputting these records?

They have been inputting orders since nine o'clock.

Họ đã nhập đơn hàng liên tục từ chín giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + input
Khẳng định:We input the figures last night.
Phủ định:She didn't input the wrong code.
Nghi vấn:Did you input the correct address?

I input the data yesterday.

Hôm qua tôi đã nhập dữ liệu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + inputting
Khẳng định:I was inputting the report when the system crashed.
Phủ định:They weren't inputting anything at that time.
Nghi vấn:Were you inputting the totals?

She was inputting the figures when the power went out.

Cô ấy đang nhập số liệu thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + input
Khẳng định:He had input the data before the meeting started.
Phủ định:She hadn't input the code before the deadline.
Nghi vấn:Had they input the numbers by then?

The clerk had input the order before I called.

Nhân viên đã nhập đơn hàng trước khi tôi gọi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + inputting
Khẳng định:She had been inputting records for hours before the break.
Phủ định:We hadn't been inputting data long when the server failed.
Nghi vấn:Had you been inputting the figures all morning?

They had been inputting entries for an hour before it froze.

Họ đã nhập dữ liệu liên tục một tiếng trước khi máy bị treo.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + input
Khẳng định:I will input the details tomorrow.
Phủ định:She won't input the numbers herself.
Nghi vấn:Will you input the final data?

We will input the results tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ nhập kết quả.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + inputting
Khẳng định:This time tomorrow I will be inputting the new list.
Phủ định:He won't be inputting anything during the meeting.
Nghi vấn:Will you be inputting the figures at noon?

At 3pm I will be inputting the sales data.

3 giờ chiều tôi sẽ đang nhập dữ liệu bán hàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + input
Khẳng định:By Friday they will have input all the records.
Phủ định:She won't have input everything by then.
Nghi vấn:Will you have input the data before the deadline?

By next week he will have input the whole database.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nhập xong toàn bộ cơ sở dữ liệu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + inputting
Khẳng định:By six she will have been inputting data for eight hours straight.
Phủ định:We won't have been inputting long by the time you arrive.
Nghi vấn:Will you have been inputting records all day by 5pm?

By evening they will have been inputting entries for the whole shift.

Đến tối họ sẽ đã nhập dữ liệu liên tục suốt cả ca làm việc.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + input / inputs
Quá khứ đơn
S + input
Tương lai đơn
S + will + input
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + inputting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + inputting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + inputting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + input
Quá khứ hoàn thành
S + had + input
Tương lai hoàn thành
S + will have + input
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + inputting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + inputting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + inputting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia input qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I inputed the data yesterday.I input the data yesterday.

input là động từ bất quy tắc, quá khứ đơn giữ nguyên 'input', không thêm -ed.

He is inputing the numbers now.He is inputting the numbers now.

Gấp đôi phụ âm cuối 't' trước khi thêm -ing: inputting.

She has inputed the file.She has input the file.

V3 của input vẫn là 'input', không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#input#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS