GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ inoculate

All Tenses of the Verb "inoculate"

Một động từ, mười hai thì. Xem inoculate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinoculate
V2 · QUÁ KHỨinoculated
V3 · PHÂN TỪinoculated
V-INGinoculating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

inoculate · inoculated · will inoculate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + inoculating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + inoculated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + inoculating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Nêu quy trình tiêm chủng thường quy hoặc sự thật y khoa.
S + inoculate / inoculates
Khẳng định:The clinic inoculates children every spring.
Phủ định:They don't inoculate adults without a prescription.
Nghi vấn:Does the nurse inoculate everyone in the village?

The hospital inoculates newborns against hepatitis B.

Bệnh viện tiêm chủng vắc-xin viêm gan B cho trẻ sơ sinh.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc tiêm chủng đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + inoculating
Khẳng định:The team is inoculating villagers this week.
Phủ định:We aren't inoculating anyone today.
Nghi vấn:Are they inoculating the whole school?

Health workers are inoculating people against the flu.

Nhân viên y tế đang tiêm chủng phòng cúm cho người dân.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc tiêm chủng vừa hoàn tất, liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + inoculated
Khẳng định:The clinic has inoculated thousands of children.
Phủ định:She hasn't inoculated her pet yet.
Nghi vấn:Have you inoculated your baby against measles?

The government has inoculated most of the population.

Chính phủ đã tiêm chủng cho phần lớn dân số.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình tiêm chủng liên tục kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + inoculating
Khẳng định:The team has been inoculating villagers all week.
Phủ định:They haven't been inoculating anyone since the shortage.
Nghi vấn:How long have you been inoculating farm animals?

Doctors have been inoculating people since early morning.

Bác sĩ đã tiêm chủng cho người dân từ sáng sớm đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc tiêm chủng đã xảy ra và hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + inoculated
Khẳng định:The nurse inoculated the baby yesterday.
Phủ định:They didn't inoculate the herd in time.
Nghi vấn:Did the clinic inoculate everyone last month?

The doctor inoculated the whole class against measles.

Bác sĩ đã tiêm chủng phòng sởi cho cả lớp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc tiêm chủng đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + inoculating
Khẳng định:The team was inoculating patients when the vaccine ran out.
Phủ định:She wasn't inoculating anyone at that hour.
Nghi vấn:Was the nurse inoculating children at 9am?

They were inoculating farm animals when the storm hit.

Họ đang tiêm chủng cho gia súc thì cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc tiêm chủng xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + inoculated
Khẳng định:The clinic had inoculated most residents before the outbreak.
Phủ định:They hadn't inoculated the newborns before the delay.
Nghi vấn:Had the team inoculated the village before the disease spread?

Doctors had already inoculated the region before the epidemic began.

Bác sĩ đã tiêm chủng cho khu vực trước khi dịch bệnh bùng phát.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc tiêm chủng kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + inoculating
Khẳng định:They had been inoculating villagers for weeks before the vaccine ran out.
Phủ định:She hadn't been inoculating long before the funding stopped.
Nghi vấn:Had the team been inoculating patients all month?

The staff had been inoculating residents for days before the storm hit.

Nhân viên đã tiêm chủng liên tục cho dân cư nhiều ngày trước khi cơn bão ập đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự định hoặc kế hoạch tiêm chủng trong tương lai.
S + will + inoculate
Khẳng định:The clinic will inoculate the whole town next week.
Phủ định:They won't inoculate anyone without consent.
Nghi vấn:Will the government inoculate all citizens?

Doctors will inoculate every child before school starts.

Bác sĩ sẽ tiêm chủng cho mọi trẻ em trước khi vào năm học.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc tiêm chủng sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + inoculating
Khẳng định:At 10am, the team will be inoculating the first group.
Phủ định:She won't be inoculating anyone during lunch.
Nghi vấn:Will they be inoculating patients this afternoon?

By 9am, nurses will be inoculating the whole ward.

Đến 9 giờ sáng, y tá sẽ đang tiêm chủng cho cả khu bệnh nhân.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc tiêm chủng sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + inoculated
Khẳng định:By next month, the clinic will have inoculated the entire district.
Phủ định:They won't have inoculated everyone by the deadline.
Nghi vấn:Will the team have inoculated the village by June?

By the end of the campaign, doctors will have inoculated a million people.

Đến cuối chiến dịch, bác sĩ sẽ đã tiêm chủng cho một triệu người.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian tiêm chủng liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + inoculating
Khẳng định:By December, the team will have been inoculating patients for six months.
Phủ định:She won't have been inoculating long by the review.
Nghi vấn:Will they have been inoculating villagers for a year by then?

By 2027, the program will have been inoculating children for a decade.

Đến 2027, chương trình sẽ đã tiêm chủng cho trẻ em suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + inoculate / inoculates
Quá khứ đơn
S + inoculated
Tương lai đơn
S + will + inoculate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + inoculating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + inoculating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + inoculating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + inoculated
Quá khứ hoàn thành
S + had + inoculated
Tương lai hoàn thành
S + will have + inoculated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + inoculating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + inoculating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + inoculating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia inoculate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The nurse inoculate the baby.The nurse inoculates the baby.

Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn phải thêm -s: inoculates.

They have inoculate the village.They have inoculated the village.

Sau have/has dùng V3 (inoculated).

She inoculating patients now.She is inoculating patients now.

Thì tiếp diễn cần trợ động từ be trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#inoculate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS