Chia động từ inoculate
All Tenses of the Verb "inoculate"
Một động từ, mười hai thì. Xem inoculate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
inoculate · inoculated · will inoculateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inoculatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inoculatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inoculatingThì hiện tại
The hospital inoculates newborns against hepatitis B.
Bệnh viện tiêm chủng vắc-xin viêm gan B cho trẻ sơ sinh.
Health workers are inoculating people against the flu.
Nhân viên y tế đang tiêm chủng phòng cúm cho người dân.
The government has inoculated most of the population.
Chính phủ đã tiêm chủng cho phần lớn dân số.
Doctors have been inoculating people since early morning.
Bác sĩ đã tiêm chủng cho người dân từ sáng sớm đến giờ.
Thì quá khứ
The doctor inoculated the whole class against measles.
Bác sĩ đã tiêm chủng phòng sởi cho cả lớp.
They were inoculating farm animals when the storm hit.
Họ đang tiêm chủng cho gia súc thì cơn bão ập đến.
Doctors had already inoculated the region before the epidemic began.
Bác sĩ đã tiêm chủng cho khu vực trước khi dịch bệnh bùng phát.
The staff had been inoculating residents for days before the storm hit.
Nhân viên đã tiêm chủng liên tục cho dân cư nhiều ngày trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
Doctors will inoculate every child before school starts.
Bác sĩ sẽ tiêm chủng cho mọi trẻ em trước khi vào năm học.
By 9am, nurses will be inoculating the whole ward.
Đến 9 giờ sáng, y tá sẽ đang tiêm chủng cho cả khu bệnh nhân.
By the end of the campaign, doctors will have inoculated a million people.
Đến cuối chiến dịch, bác sĩ sẽ đã tiêm chủng cho một triệu người.
By 2027, the program will have been inoculating children for a decade.
Đến 2027, chương trình sẽ đã tiêm chủng cho trẻ em suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inoculate / inoculates | Quá khứ đơn S + inoculated | Tương lai đơn S + will + inoculate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inoculating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inoculating | Tương lai tiếp diễn S + will be + inoculating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inoculated | Quá khứ hoàn thành S + had + inoculated | Tương lai hoàn thành S + will have + inoculated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inoculating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inoculating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inoculating |
Luyện chia inoculate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn phải thêm -s: inoculates.
Sau have/has dùng V3 (inoculated).
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be trước V-ing.

