Chia động từ innovate
All Tenses of the Verb "innovate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *innovate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
innovate · innovated · will innovateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + innovatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + innovatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + innovatingThì hiện tại
Great companies innovate to stay ahead of competitors.
Những công ty vĩ đại liên tục đổi mới để dẫn đầu đối thủ.
We are innovating to stay competitive in the market.
Chúng tôi đang đổi mới để duy trì tính cạnh tranh trên thị trường.
She has innovated the way our team works.
Cô ấy đã thay đổi cách nhóm chúng tôi làm việc.
This lab has been innovating for decades.
Phòng thí nghiệm này đã liên tục đổi mới trong nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
He innovated a completely new manufacturing process.
Anh ấy đã sáng tạo ra một quy trình sản xuất hoàn toàn mới.
The team was innovating all through the night before the launch.
Nhóm đã liên tục đổi mới suốt đêm trước ngày ra mắt.
He had innovated the system before anyone else noticed the gap.
Anh ấy đã cải tiến hệ thống trước khi ai khác nhận ra khoảng trống đó.
They had been innovating for five years before winning the award.
Họ đã liên tục đổi mới năm năm trước khi giành giải thưởng.
Thì tương lai
They will innovate the product line to meet new demands.
Họ sẽ đổi mới dòng sản phẩm để đáp ứng nhu cầu mới.
At this point next month, the team will be innovating a new solution.
Vào thời điểm này tháng sau, nhóm sẽ đang phát triển một giải pháp mới.
By next year, this lab will have innovated dozens of new solutions.
Đến năm sau, phòng thí nghiệm này sẽ đã phát triển hàng chục giải pháp mới.
By 2030 the company will have been innovating continuously for 25 years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã đổi mới liên tục trong 25 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + innovate / innovates | Quá khứ đơn S + innovated | Tương lai đơn S + will + innovate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + innovating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + innovating | Tương lai tiếp diễn S + will be + innovating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + innovated | Quá khứ hoàn thành S + had + innovated | Tương lai hoàn thành S + will have + innovated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + innovating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + innovating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + innovating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thói quen dùng hiện tại đơn; thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng động từ nguyên thể.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
