GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ injure

All Tenses of the Verb "injure"

Một động từ, mười hai thì. Xem injure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinjure
V2 · QUÁ KHỨinjured
V3 · PHÂN TỪinjured
V-INGinjuring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

injure · injured · will injure
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + injuring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + injured
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + injuring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, thói quen gây thương tích lặp lại.
S + injure / injures
Khẳng định:Careless driving injures thousands every year.
Phủ định:This exercise doesn't injure the knee.
Nghi vấn:Does this activity injure many players?

Reckless driving injures many pedestrians each year.

Lái xe ẩu làm nhiều người đi bộ bị thương mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc gây thương tích đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + injuring
Khẳng định:The fall is injuring his back badly.
Phủ định:The player isn't injuring himself further.
Nghi vấn:Is the tackle injuring the goalkeeper?

The collision is injuring more people than expected.

Vụ va chạm đang làm nhiều người bị thương hơn dự kiến.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã gây thương tích, kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + injured
Khẳng định:The storm has injured several residents.
Phủ định:The accident hasn't injured anyone seriously.
Nghi vấn:Have you ever injured your ankle?

The crash has already injured two drivers.

Vụ va chạm đã làm bị thương hai tài xế rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Quá trình gây thương tích kéo dài, vẫn tiếp diễn.
S + have/has been + injuring
Khẳng định:The disease has been injuring joints for months.
Phủ định:The training hasn't been injuring the athletes lately.
Nghi vấn:How long has that machine been injuring workers?

The strain has been injuring his shoulder for weeks.

Chấn thương đã làm vai anh ấy đau suốt nhiều tuần nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc gây thương tích đã xong hẳn tại một mốc xác định trong quá khứ.
S + injured
Khẳng định:The fall injured his shoulder last week.
Phủ định:The tackle didn't injure the player.
Nghi vấn:Did the crash injure anyone?

The accident injured three passengers yesterday.

Vụ tai nạn đã làm ba hành khách bị thương hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc gây thương tích đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + injuring
Khẳng định:The rope was injuring his hands when he let go.
Phủ định:The machine wasn't injuring anyone at that time.
Nghi vấn:Was the fall injuring her badly?

The overuse was injuring her wrist throughout the season.

Việc lạm dụng đã làm cổ tay cô ấy tổn thương suốt cả mùa giải.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc gây thương tích xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + injured
Khẳng định:He had injured his knee before the match started.
Phủ định:She hadn't injured her back before the surgery.
Nghi vấn:Had the accident injured him before help arrived?

The fall had injured his hip before the ambulance came.

Cú ngã đã làm hông anh ấy bị thương trước khi xe cứu thương đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc gây thương tích kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + injuring
Khẳng định:The condition had been injuring his joints for years before diagnosis.
Phủ định:The training hadn't been injuring her before the change.
Nghi vấn:Had the sport been injuring him for a long time?

The repetitive strain had been injuring her wrist for months before she stopped.

Chấn thương lặp đi lặp lại đã làm cổ tay cô ấy đau nhiều tháng trước khi dừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về khả năng gây thương tích trong tương lai.
S + will + injure
Khẳng định:Poor form will injure his back eventually.
Phủ định:This exercise won't injure your joints.
Nghi vấn:Will the fall injure her seriously?

Bad technique will injure the athlete over time.

Kỹ thuật sai sẽ làm vận động viên bị thương theo thời gian.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc gây thương tích sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + injuring
Khẳng định:Without rest, the strain will be injuring his knee by next month.
Phủ định:This routine won't be injuring anyone by next season.
Nghi vấn:Will overtraining be injuring the team by the final?

If nothing changes, the load will be injuring his spine by spring.

Nếu không thay đổi, áp lực sẽ đang làm cột sống anh ấy tổn thương vào mùa xuân.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc gây thương tích sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + injured
Khẳng định:By the end of the season the sport will have injured several players.
Phủ định:She won't have injured her back by the tournament.
Nghi vấn:Will the training have injured him before the finals?

By December the overuse will have injured his tendon.

Đến tháng mười hai, việc lạm dụng sẽ đã làm gân anh ấy bị thương.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian gây thương tích liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + injuring
Khẳng định:By June the condition will have been injuring his shoulder for a year.
Phủ định:It won't have been injuring her for long by then.
Nghi vấn:Will the strain have been injuring him for months by the checkup?

By next year the repetitive motion will have been injuring her elbow for two years.

Đến năm sau, chuyển động lặp lại sẽ đã làm khuỷu tay cô ấy tổn thương suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + injure / injures
Quá khứ đơn
S + injured
Tương lai đơn
S + will + injure
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + injuring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + injuring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + injuring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + injured
Quá khứ hoàn thành
S + had + injured
Tương lai hoàn thành
S + will have + injured
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + injuring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + injuring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + injuring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia injure qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The accident have injured him.The accident has injured him.

Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (injured).

The fall injure her yesterday.The fall injured her yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

This will injuring his back.This will injure his back.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (injure), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#injure#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS