Chia động từ injure
All Tenses of the Verb "injure"
Một động từ, mười hai thì. Xem injure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
injure · injured · will injureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + injuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + injuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + injuringThì hiện tại
Reckless driving injures many pedestrians each year.
Lái xe ẩu làm nhiều người đi bộ bị thương mỗi năm.
The collision is injuring more people than expected.
Vụ va chạm đang làm nhiều người bị thương hơn dự kiến.
The crash has already injured two drivers.
Vụ va chạm đã làm bị thương hai tài xế rồi.
The strain has been injuring his shoulder for weeks.
Chấn thương đã làm vai anh ấy đau suốt nhiều tuần nay.
Thì quá khứ
The accident injured three passengers yesterday.
Vụ tai nạn đã làm ba hành khách bị thương hôm qua.
The overuse was injuring her wrist throughout the season.
Việc lạm dụng đã làm cổ tay cô ấy tổn thương suốt cả mùa giải.
The fall had injured his hip before the ambulance came.
Cú ngã đã làm hông anh ấy bị thương trước khi xe cứu thương đến.
The repetitive strain had been injuring her wrist for months before she stopped.
Chấn thương lặp đi lặp lại đã làm cổ tay cô ấy đau nhiều tháng trước khi dừng lại.
Thì tương lai
Bad technique will injure the athlete over time.
Kỹ thuật sai sẽ làm vận động viên bị thương theo thời gian.
If nothing changes, the load will be injuring his spine by spring.
Nếu không thay đổi, áp lực sẽ đang làm cột sống anh ấy tổn thương vào mùa xuân.
By December the overuse will have injured his tendon.
Đến tháng mười hai, việc lạm dụng sẽ đã làm gân anh ấy bị thương.
By next year the repetitive motion will have been injuring her elbow for two years.
Đến năm sau, chuyển động lặp lại sẽ đã làm khuỷu tay cô ấy tổn thương suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + injure / injures | Quá khứ đơn S + injured | Tương lai đơn S + will + injure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + injuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + injuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + injuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + injured | Quá khứ hoàn thành S + had + injured | Tương lai hoàn thành S + will have + injured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + injuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + injuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + injuring |
Luyện chia injure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (injured).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (injure), không thêm -ing.
