GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ inject

All Tenses of the Verb "inject"

Một động từ, mười hai thì. Xem inject biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinject
V2 · QUÁ KHỨinjected
V3 · PHÂN TỪinjected
V-INGinjecting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

inject · injected · will inject
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + injecting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + injected
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + injecting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình y tế lặp lại.
S + inject / injects
Khẳng định:The nurse injects the vaccine every morning.
Phủ định:He doesn't inject the medicine himself.
Nghi vấn:Do they inject the drug here?

The clinic injects the flu vaccine each autumn.

Phòng khám tiêm vắc xin cúm mỗi mùa thu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + injecting
Khẳng định:The doctor is injecting the serum right now.
Phủ định:She isn't injecting anything at the moment.
Nghi vấn:Are you injecting the vaccine now?

The nurse is injecting the patient in the next room.

Y tá đang tiêm cho bệnh nhân ở phòng bên cạnh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + injected
Khẳng định:She has injected the vaccine already.
Phủ định:They haven't injected the sample yet.
Nghi vấn:Have you ever injected medication?

The doctor has already injected the patient.

Bác sĩ đã tiêm cho bệnh nhân rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + injecting
Khẳng định:They have been injecting the samples all morning.
Phủ định:I haven't been injecting anything lately.
Nghi vấn:How long have you been injecting this drug?

She has been injecting insulin for years.

Cô ấy đã tiêm insulin nhiều năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + injected
Khẳng định:The nurse injected the vaccine yesterday.
Phủ định:She didn't inject the wrong dose.
Nghi vấn:Did you inject the medicine on time?

He injected the serum last night.

Anh ấy đã tiêm huyết thanh tối qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + injecting
Khẳng định:I was injecting the sample when the alarm rang.
Phủ định:They weren't injecting anything at that time.
Nghi vấn:Were you injecting the patient at 9am?

She was injecting the vaccine when the power went out.

Cô ấy đang tiêm vắc xin thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + injected
Khẳng định:He had injected the drug before the test began.
Phủ định:She hadn't injected the dose when the doctor arrived.
Nghi vấn:Had they injected the vaccine by noon?

The nurse had injected the medicine before I woke up.

Y tá đã tiêm thuốc trước khi tôi tỉnh dậy.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + injecting
Khẳng định:They had been injecting the samples for hours before the results came.
Phủ định:We hadn't been injecting long when it stopped working.
Nghi vấn:Had you been injecting the vaccine regularly?

She had been injecting insulin for a decade before she switched treatments.

Cô ấy đã tiêm insulin suốt một thập kỷ trước khi đổi phương pháp điều trị.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + inject
Khẳng định:I will inject the vaccine tomorrow.
Phủ định:She won't inject the wrong dose.
Nghi vấn:Will you inject the medicine now?

The doctor will inject the serum this afternoon.

Bác sĩ sẽ tiêm huyết thanh vào chiều nay.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + injecting
Khẳng định:This time tomorrow I will be injecting the vaccine.
Phủ định:He won't be injecting anything next week.
Nghi vấn:Will you be injecting the patient at 10am?

At 9am she will be injecting the first dose.

9 giờ sáng cô ấy sẽ đang tiêm liều đầu tiên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + injected
Khẳng định:By noon they will have injected all patients.
Phủ định:She won't have injected the dose by then.
Nghi vấn:Will you have injected the vaccine before 6?

By next week he will have injected a hundred doses.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã tiêm một trăm liều.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + injecting
Khẳng định:By May she will have been injecting insulin for a decade.
Phủ định:We won't have been injecting long by then.
Nghi vấn:Will you have been injecting this drug for ten years by 2030?

By 2030 they will have been injecting this vaccine for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã tiêm loại vắc xin này 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + inject / injects
Quá khứ đơn
S + injected
Tương lai đơn
S + will + inject
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + injecting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + injecting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + injecting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + injected
Quá khứ hoàn thành
S + had + injected
Tương lai hoàn thành
S + will have + injected
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + injecting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + injecting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + injecting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia inject qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have inject the vaccine.I have injected the vaccine.

Sau have/has phải dùng V3 (injected), không dùng nguyên mẫu.

She inject the drug yesterday.She injected the drug yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn, thêm -ed.

I will inject when I will arrive.I will inject when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#inject#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS