Chia động từ inject
All Tenses of the Verb "inject"
Một động từ, mười hai thì. Xem inject biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
inject · injected · will injectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + injectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + injectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + injectingThì hiện tại
The clinic injects the flu vaccine each autumn.
Phòng khám tiêm vắc xin cúm mỗi mùa thu.
The nurse is injecting the patient in the next room.
Y tá đang tiêm cho bệnh nhân ở phòng bên cạnh.
The doctor has already injected the patient.
Bác sĩ đã tiêm cho bệnh nhân rồi.
She has been injecting insulin for years.
Cô ấy đã tiêm insulin nhiều năm nay.
Thì quá khứ
He injected the serum last night.
Anh ấy đã tiêm huyết thanh tối qua.
She was injecting the vaccine when the power went out.
Cô ấy đang tiêm vắc xin thì mất điện.
The nurse had injected the medicine before I woke up.
Y tá đã tiêm thuốc trước khi tôi tỉnh dậy.
She had been injecting insulin for a decade before she switched treatments.
Cô ấy đã tiêm insulin suốt một thập kỷ trước khi đổi phương pháp điều trị.
Thì tương lai
The doctor will inject the serum this afternoon.
Bác sĩ sẽ tiêm huyết thanh vào chiều nay.
At 9am she will be injecting the first dose.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang tiêm liều đầu tiên.
By next week he will have injected a hundred doses.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã tiêm một trăm liều.
By 2030 they will have been injecting this vaccine for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tiêm loại vắc xin này 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inject / injects | Quá khứ đơn S + injected | Tương lai đơn S + will + inject |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + injecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + injecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + injecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + injected | Quá khứ hoàn thành S + had + injected | Tương lai hoàn thành S + will have + injected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + injecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + injecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + injecting |
Luyện chia inject qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (injected), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
