Chia động từ initialize
All Tenses of the Verb "initialize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *initialize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
initialize · initialized · will initializeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + initializingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + initializedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + initializingThì hiện tại
The script initializes the variables every time it runs.
Kịch bản khởi tạo các biến mỗi lần chạy.
The device is initializing right now, please wait.
Thiết bị đang khởi tạo, vui lòng chờ.
We have already initialized the project repository.
Chúng tôi đã khởi tạo kho lưu trữ dự án rồi.
The system has been initializing since we rebooted it.
Hệ thống đã khởi tạo liên tục kể từ khi chúng tôi khởi động lại.
Thì quá khứ
We initialized the project last week.
Chúng tôi đã khởi tạo dự án vào tuần trước.
The device was initializing while I was setting up the network.
Thiết bị đang khởi tạo trong khi tôi thiết lập mạng.
The server had already initialized when the team arrived.
Máy chủ đã khởi tạo xong trước khi nhóm đến.
The server had been initializing for minutes before it finally responded.
Máy chủ đã khởi tạo liên tục trong vài phút trước khi cuối cùng phản hồi.
Thì tương lai
The script will initialize the settings when you run it.
Kịch bản sẽ khởi tạo các cài đặt khi bạn chạy nó.
At 9am the server will be initializing the new cluster.
9 giờ sáng máy chủ sẽ đang khởi tạo cụm mới.
By next week the team will have initialized the entire pipeline.
Đến tuần sau nhóm sẽ đã khởi tạo xong toàn bộ quy trình.
By 10am the cluster will have been initializing for three hours.
Đến 10 giờ sáng cụm máy sẽ đã khởi tạo liên tục trong ba giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + initialize / initializes | Quá khứ đơn S + initialized | Tương lai đơn S + will + initialize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + initializing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + initializing | Tương lai tiếp diễn S + will be + initializing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + initialized | Quá khứ hoàn thành S + had + initialized | Tương lai hoàn thành S + will have + initialized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + initializing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + initializing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + initializing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (initialized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s.
