Chia động từ initial
All Tenses of the Verb "initial"
Một động từ, mười hai thì. Xem initial biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
initial · initialed · will initialViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + initialingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + initialedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + initialingThì hiện tại
The clerk initials the form before filing it.
Nhân viên văn thư ký tắt vào biểu mẫu trước khi lưu trữ.
The lawyers are initialing the amended clauses today.
Các luật sư đang ký tắt vào những điều khoản đã sửa đổi hôm nay.
The board has already initialed the merger documents.
Hội đồng quản trị đã ký tắt vào các văn kiện sáp nhập.
The team has been initialing every draft since Monday.
Nhóm đã ký tắt vào mọi bản nháp kể từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The director initialed the report before sending it out.
Giám đốc đã ký tắt vào báo cáo trước khi gửi đi.
The clerk was initialing the last document when the office closed.
Nhân viên văn thư đang ký tắt vào tài liệu cuối cùng khi văn phòng đóng cửa.
The clients had already initialed the terms before the lawyer arrived.
Khách hàng đã ký tắt vào các điều khoản trước khi luật sư đến.
He had been initialing contracts all day before the system crashed.
Anh ấy đã ký tắt vào hợp đồng suốt cả ngày trước khi hệ thống bị lỗi.
Thì tương lai
The manager will initial the report before the meeting.
Người quản lý sẽ ký tắt vào báo cáo trước cuộc họp.
Tomorrow the lawyers will be initialing the amended clauses.
Ngày mai các luật sư sẽ đang ký tắt vào những điều khoản sửa đổi.
By next week the board will have initialed every section of the deal.
Đến tuần sau hội đồng quản trị sẽ đã ký tắt vào mọi phần của thỏa thuận.
By 5pm the clerk will have been initialing contracts for the whole day.
Đến 5 giờ chiều nhân viên văn thư sẽ đã ký tắt vào hợp đồng suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + initial / initials | Quá khứ đơn S + initialed | Tương lai đơn S + will + initial |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + initialing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + initialing | Tương lai tiếp diễn S + will be + initialing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + initialed | Quá khứ hoàn thành S + had + initialed | Tương lai hoàn thành S + will have + initialed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + initialing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + initialing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + initialing |
Luyện chia initial qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
