Chia động từ inhibit
All Tenses of the Verb "inhibit"
Một động từ, mười hai thì. Xem *inhibit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
inhibit · inhibited · will inhibitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inhibitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inhibitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inhibitingThì hiện tại
Excessive regulation inhibits innovation in the technology sector.
Quy định quá mức kìm hãm đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực công nghệ.
The cold weather is inhibiting outdoor construction work this week.
Thời tiết lạnh đang cản trở công việc xây dựng ngoài trời tuần này.
Social pressure has inhibited many people from speaking their minds.
Áp lực xã hội đã kìm hãm nhiều người nói lên suy nghĩ của họ.
Chronic stress has been inhibiting her ability to sleep properly.
Căng thẳng mãn tính đã cản trở khả năng ngủ ngon của cô ấy.
Thì quá khứ
The drought inhibited crop growth across the entire region last summer.
Hạn hán đã kìm hãm sự phát triển của cây trồng trên toàn khu vực vào mùa hè năm ngoái.
The bureaucracy was inhibiting progress when the new manager arrived.
Thủ tục hành chính đang cản trở tiến độ khi người quản lý mới đến.
The lack of resources had inhibited the project long before anyone noticed.
Sự thiếu hụt tài nguyên đã kìm hãm dự án từ lâu trước khi ai đó nhận ra.
The poor infrastructure had been inhibiting development in the area for decades.
Cơ sở hạ tầng kém đã cản trở sự phát triển trong khu vực suốt nhiều thập kỷ.
Thì tương lai
Higher taxes will inhibit consumer spending in the short term.
Thuế cao hơn sẽ kìm hãm chi tiêu của người tiêu dùng trong ngắn hạn.
The sanctions will be inhibiting trade throughout the negotiation period.
Các lệnh trừng phạt sẽ đang kìm hãm thương mại trong suốt giai đoạn đàm phán.
By the time the project concludes, the restrictions will have inhibited wasteful spending.
Vào thời điểm dự án kết thúc, các hạn chế sẽ đã kìm hãm chi tiêu lãng phí.
By next spring, the drought will have been inhibiting agricultural output for two years.
Đến mùa xuân năm sau, hạn hán sẽ đã kìm hãm sản lượng nông nghiệp trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inhibit / inhibits | Quá khứ đơn S + inhibited | Tương lai đơn S + will + inhibit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inhibiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inhibiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + inhibiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inhibited | Quá khứ hoàn thành S + had + inhibited | Tương lai hoàn thành S + will have + inhibited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inhibiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inhibiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inhibiting |
Lỗi thường gặp
Inhibit + gerund (-ing), không dùng to-infinitive sau inhibit.
Dạng bị động cần V3 (inhibited), không dùng V1.
Sau have/has phải dùng V3 (inhibited), không dùng V1.
