Chia động từ inherit
All Tenses of the Verb "inherit"
Một động từ, mười hai thì. Xem inherit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
inherit · inherited · will inheritViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inheritingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inheritedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inheritingThì hiện tại
Children often inherit traits from both parents.
Con cái thường thừa hưởng đặc điểm từ cả cha lẫn mẹ.
The new manager is inheriting a team of ten employees.
Người quản lý mới đang tiếp nhận một đội gồm mười nhân viên.
The new CEO has inherited a company in financial trouble.
Vị CEO mới đã tiếp quản một công ty đang gặp khó khăn tài chính.
The clan has been inheriting the title for over two centuries.
Dòng họ đã thừa hưởng tước vị này qua hơn hai thế kỷ.
Thì quá khứ
He inherited his father's love of music.
Anh ấy đã thừa hưởng niềm đam mê âm nhạc từ cha mình.
They were inheriting the company when the market crashed.
Họ đang tiếp nhận công ty thì thị trường sụp đổ.
By the time he turned thirty, he had already inherited his father's title.
Đến khi tròn ba mươi tuổi, anh ấy đã thừa kế tước vị của cha rồi.
They had been inheriting the tradition for decades before the custom faded.
Họ đã kế thừa truyền thống đó suốt nhiều thập kỷ trước khi tập tục phai nhạt.
Thì tương lai
One day you will inherit this business.
Một ngày nào đó bạn sẽ thừa kế công việc kinh doanh này.
By 2028 the heir will be inheriting a much larger fortune.
Đến năm 2028, người thừa kế sẽ đang nhận một khối tài sản lớn hơn nhiều.
By the time he retires, he will have inherited his father's entire fortune.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã thừa kế toàn bộ gia sản của cha.
By next decade the heirs will have been inheriting the trust for fifty years.
Đến thập kỷ tới, những người thừa kế sẽ đã nhận quỹ ủy thác này suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inherit / inherits | Quá khứ đơn S + inherited | Tương lai đơn S + will + inherit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inheriting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inheriting | Tương lai tiếp diễn S + will be + inheriting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inherited | Quá khứ hoàn thành S + had + inherited | Tương lai hoàn thành S + will have + inherited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inheriting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inheriting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inheriting |
Luyện chia inherit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -ed ở quá khứ đơn (inherited), không giữ nguyên động từ.
Có mốc thời gian quá khứ xác định (in 2020) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
