GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ inherit

All Tenses of the Verb "inherit"

Một động từ, mười hai thì. Xem inherit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinherit
V2 · QUÁ KHỨinherited
V3 · PHÂN TỪinherited
V-INGinheriting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

inherit · inherited · will inherit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + inheriting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + inherited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + inheriting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, quy luật, đặc điểm di truyền hoặc pháp lý.
S + inherit / inherits
Khẳng định:The eldest son inherits the family estate.
Phủ định:She doesn't inherit any debt from her parents.
Nghi vấn:Does the youngest child inherit anything under this law?

Children often inherit traits from both parents.

Con cái thường thừa hưởng đặc điểm từ cả cha lẫn mẹ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + inheriting
Khẳng định:She is inheriting the house this month after the will was read.
Phủ định:He isn't inheriting the business, only the property.
Nghi vấn:Is she inheriting the whole fortune?

The new manager is inheriting a team of ten employees.

Người quản lý mới đang tiếp nhận một đội gồm mười nhân viên.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra và còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + inherited
Khẳng định:She has inherited a substantial fortune from her grandmother.
Phủ định:He hasn't inherited anything from his uncle yet.
Nghi vấn:Have you inherited any property from your family?

The new CEO has inherited a company in financial trouble.

Vị CEO mới đã tiếp quản một công ty đang gặp khó khăn tài chính.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + inheriting
Khẳng định:The family has been inheriting this land for generations.
Phủ định:She hasn't been inheriting any of the old debts.
Nghi vấn:How long has this village been inheriting these traditions?

The clan has been inheriting the title for over two centuries.

Dòng họ đã thừa hưởng tước vị này qua hơn hai thế kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + inherited
Khẳng định:She inherited the family business after her father passed away.
Phủ định:He didn't inherit any money from the estate.
Nghi vấn:Did she inherit the house or just the land?

He inherited his father's love of music.

Anh ấy đã thừa hưởng niềm đam mê âm nhạc từ cha mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + inheriting
Khẳng định:She was inheriting the estate when the lawsuit was filed.
Phủ định:He wasn't inheriting anything at that stage of the process.
Nghi vấn:Was she inheriting the title when the dispute began?

They were inheriting the company when the market crashed.

Họ đang tiếp nhận công ty thì thị trường sụp đổ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + inherited
Khẳng định:She had inherited the house before the will was contested.
Phủ định:He hadn't inherited anything before the estate was settled.
Nghi vấn:Had she inherited the fortune before the scandal broke?

By the time he turned thirty, he had already inherited his father's title.

Đến khi tròn ba mươi tuổi, anh ấy đã thừa kế tước vị của cha rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + inheriting
Khẳng định:The family had been inheriting the land for centuries before it was sold.
Phủ định:She hadn't been inheriting any debt before the new will was found.
Nghi vấn:Had the clan been inheriting the title for generations before the reform?

They had been inheriting the tradition for decades before the custom faded.

Họ đã kế thừa truyền thống đó suốt nhiều thập kỷ trước khi tập tục phai nhạt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, quyết định về việc thừa kế trong tương lai.
S + will + inherit
Khẳng định:She will inherit the estate when her mother passes away.
Phủ định:He won't inherit anything under the new will.
Nghi vấn:Will the eldest daughter inherit the title?

One day you will inherit this business.

Một ngày nào đó bạn sẽ thừa kế công việc kinh doanh này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + inheriting
Khẳng định:By next year she will be inheriting full control of the company.
Phủ định:He won't be inheriting the property until the estate clears probate.
Nghi vấn:Will she be inheriting the whole fortune by then?

By 2028 the heir will be inheriting a much larger fortune.

Đến năm 2028, người thừa kế sẽ đang nhận một khối tài sản lớn hơn nhiều.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + inherited
Khẳng định:By her thirtieth birthday, she will have inherited the entire estate.
Phủ định:He won't have inherited anything by the time the case closes.
Nghi vấn:Will she have inherited the title by next year?

By the time he retires, he will have inherited his father's entire fortune.

Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã thừa kế toàn bộ gia sản của cha.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + inheriting
Khẳng định:By 2030 the family will have been inheriting this land for a century.
Phủ định:She won't have been inheriting the title for long by then.
Nghi vấn:Will the clan have been inheriting the estate for two centuries by the anniversary?

By next decade the heirs will have been inheriting the trust for fifty years.

Đến thập kỷ tới, những người thừa kế sẽ đã nhận quỹ ủy thác này suốt năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + inherit / inherits
Quá khứ đơn
S + inherited
Tương lai đơn
S + will + inherit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + inheriting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + inheriting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + inheriting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + inherited
Quá khứ hoàn thành
S + had + inherited
Tương lai hoàn thành
S + will have + inherited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + inheriting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + inheriting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + inheriting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia inherit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She inherit the house from her aunt.She inherited the house from her aunt.

Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -ed ở quá khứ đơn (inherited), không giữ nguyên động từ.

He has inherited the money since 2020.He inherited the money in 2020.

Có mốc thời gian quá khứ xác định (in 2020) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She will inherit the estate when her mother will die.She will inherit the estate when her mother dies.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#inherit#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS