Chia động từ inhale
All Tenses of the Verb "inhale"
Một động từ, mười hai thì. Xem inhale biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
inhale · inhaled · will inhaleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inhalingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inhaledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inhalingThì hiện tại
He inhales slowly during yoga practice.
Anh ấy hít vào từ từ trong lúc tập yoga.
He is inhaling the scent of the flowers.
Anh ấy đang hít mùi hương của những bông hoa.
He has already inhaled a deep breath.
Anh ấy đã hít một hơi sâu rồi.
He has been inhaling deeply to calm his nerves.
Anh ấy đã hít thở sâu để bình tĩnh lại.
Thì quá khứ
He inhaled sharply when he saw the results.
Anh ấy đã hít mạnh khi thấy kết quả.
He was inhaling the aroma of fresh bread.
Anh ấy đang hít mùi thơm của bánh mì mới nướng.
He had already inhaled the smoke before he ran outside.
Anh ấy đã hít khói trước khi chạy ra ngoài.
He had been inhaling the paint fumes before he opened a window.
Anh ấy đã hít khói sơn trước khi mở cửa sổ.
Thì tương lai
He will inhale slowly to relax his muscles.
Anh ấy sẽ hít thở chậm để thư giãn cơ bắp.
He will be inhaling fresh mountain air all weekend.
Anh ấy sẽ đang hít không khí trong lành trên núi cả cuối tuần.
By then, he will have inhaled the vapor several times.
Đến lúc đó, anh ấy sẽ đã hít hơi nước nhiều lần.
By the summit, he will have been inhaling thin air for hours.
Đến khi lên đỉnh, anh ấy sẽ đã hít không khí loãng suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inhale(s) | Quá khứ đơn S + inhaled | Tương lai đơn S + will + inhale |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inhaling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inhaling | Tương lai tiếp diễn S + will be + inhaling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inhaled | Quá khứ hoàn thành S + had + inhaled | Tương lai hoàn thành S + will have + inhaled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inhaling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inhaling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inhaling |
Luyện chia inhale qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: inhales.
Sau have/has phải là V3 (inhaled), không dùng nguyên mẫu.
Danh từ đếm được số ít (breath) cần mạo từ 'a' phía trước.

