GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ inhale

All Tenses of the Verb "inhale"

Một động từ, mười hai thì. Xem inhale biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinhale
V2 · QUÁ KHỨinhaled
V3 · PHÂN TỪinhaled
V-INGinhaling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

inhale · inhaled · will inhale
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + inhaling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + inhaled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + inhaling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy luật hô hấp lặp lại.
S + inhale(s)
Khẳng định:She inhales deeply before she dives.
Phủ định:He doesn't inhale through his mouth.
Nghi vấn:Does she inhale the steam to ease her cough?

He inhales slowly during yoga practice.

Anh ấy hít vào từ từ trong lúc tập yoga.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + inhaling
Khẳng định:She is inhaling the fresh mountain air.
Phủ định:He isn't inhaling deeply enough.
Nghi vấn:Is she inhaling the medicine correctly?

He is inhaling the scent of the flowers.

Anh ấy đang hít mùi hương của những bông hoa.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + inhaled
Khẳng định:She has inhaled too much smoke.
Phủ định:He hasn't inhaled any of the fumes yet.
Nghi vấn:Have you ever inhaled pure oxygen?

He has already inhaled a deep breath.

Anh ấy đã hít một hơi sâu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + inhaling
Khẳng định:She has been inhaling the medicated vapor for ten minutes.
Phủ định:He hasn't been inhaling properly during practice.
Nghi vấn:How long have you been inhaling this steam treatment?

He has been inhaling deeply to calm his nerves.

Anh ấy đã hít thở sâu để bình tĩnh lại.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + inhaled
Khẳng định:She inhaled the cold air and shivered.
Phủ định:He didn't inhale any of the smoke.
Nghi vấn:Did she inhale the perfume sample?

He inhaled sharply when he saw the results.

Anh ấy đã hít mạnh khi thấy kết quả.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + inhaling
Khẳng định:She was inhaling the sea breeze when the boat left.
Phủ định:He wasn't inhaling deeply during the test.
Nghi vấn:Were you inhaling the gas when the alarm went off?

He was inhaling the aroma of fresh bread.

Anh ấy đang hít mùi thơm của bánh mì mới nướng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + inhaled
Khẳng định:She had inhaled too much dust before she noticed.
Phủ định:He hadn't inhaled the fumes for long before he felt dizzy.
Nghi vấn:Had she inhaled the gas before the doctors arrived?

He had already inhaled the smoke before he ran outside.

Anh ấy đã hít khói trước khi chạy ra ngoài.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + inhaling
Khẳng định:She had been inhaling the fumes for an hour before she felt sick.
Phủ định:He hadn't been inhaling deeply enough during the session.
Nghi vấn:Had you been inhaling the gas before the leak was found?

He had been inhaling the paint fumes before he opened a window.

Anh ấy đã hít khói sơn trước khi mở cửa sổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + inhale
Khẳng định:She will inhale deeply before the plunge.
Phủ định:He won't inhale the smoke this time.
Nghi vấn:Will you inhale the anesthesia gas during surgery?

He will inhale slowly to relax his muscles.

Anh ấy sẽ hít thở chậm để thư giãn cơ bắp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + inhaling
Khẳng định:During the class, she will be inhaling and exhaling on cue.
Phủ định:He won't be inhaling the steam during the break.
Nghi vấn:Will you be inhaling oxygen throughout the climb?

He will be inhaling fresh mountain air all weekend.

Anh ấy sẽ đang hít không khí trong lành trên núi cả cuối tuần.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + inhaled
Khẳng định:By the end of the treatment, she will have inhaled the full dose.
Phủ định:He won't have inhaled enough oxygen by the time they land.
Nghi vấn:Will you have inhaled the full course of medicine by Friday?

By then, he will have inhaled the vapor several times.

Đến lúc đó, anh ấy sẽ đã hít hơi nước nhiều lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + inhaling
Khẳng định:By noon, she will have been inhaling the treatment for an hour.
Phủ định:He won't have been inhaling the gas for long by then.
Nghi vấn:Will you have been inhaling the oxygen for the whole flight by landing?

By the summit, he will have been inhaling thin air for hours.

Đến khi lên đỉnh, anh ấy sẽ đã hít không khí loãng suốt nhiều giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + inhale(s)
Quá khứ đơn
S + inhaled
Tương lai đơn
S + will + inhale
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + inhaling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + inhaling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + inhaling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + inhaled
Quá khứ hoàn thành
S + had + inhaled
Tương lai hoàn thành
S + will have + inhaled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + inhaling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + inhaling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + inhaling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia inhale qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She inhale deeply before diving.She inhales deeply before diving.

Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: inhales.

He has inhale too much smoke.He has inhaled too much smoke.

Sau have/has phải là V3 (inhaled), không dùng nguyên mẫu.

She inhaled deep breath yesterday.She inhaled a deep breath yesterday.

Danh từ đếm được số ít (breath) cần mạo từ 'a' phía trước.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#inhale#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS