Chia động từ ingratiate
All Tenses of the Verb "ingratiate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *ingratiate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
ingratiate · ingratiated · will ingratiateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ingratiatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ingratiatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ingratiatingThì hiện tại
The new intern ingratiates himself with everyone in the office.
Nhân viên thực tập mới luôn lấy lòng mọi người trong văn phòng.
He is ingratiating himself with the panel before the interview.
Anh ấy đang cố lấy lòng ban giám khảo trước buổi phỏng vấn.
He has already ingratiated himself with the senior partners.
Anh ấy đã lấy lòng được các đối tác cấp cao rồi.
He has been ingratiating himself with the committee since the merger.
Anh ấy đã cố lấy lòng ủy ban kể từ khi sáp nhập.
Thì quá khứ
The salesman ingratiated himself with the family within minutes.
Người bán hàng đã lấy lòng được cả gia đình chỉ trong vài phút.
She was ingratiating herself with the judges throughout the competition.
Cô ấy đã cố lấy lòng ban giám khảo suốt cuộc thi.
By the time we met her, she had already ingratiated herself with the whole department.
Khi chúng tôi gặp cô ấy, cô ấy đã lấy lòng được cả phòng ban rồi.
She had been ingratiating herself with the executives for months before she got the offer.
Cô ấy đã cố lấy lòng các giám đốc suốt nhiều tháng trước khi nhận được lời mời.
Thì tương lai
The candidate will ingratiate himself with the voters before the election.
Ứng cử viên sẽ tìm cách lấy lòng cử tri trước cuộc bầu cử.
By evening he will be ingratiating himself with the entire board.
Đến tối, anh ấy sẽ đang cố lấy lòng toàn bộ ban giám đốc.
By the end of the year, she will have ingratiated herself with every department head.
Đến cuối năm, cô ấy sẽ đã lấy lòng được mọi trưởng phòng.
By 2030 he will have been ingratiating himself with the committee for a decade.
Đến 2030, anh ấy sẽ đã cố lấy lòng ủy ban suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ingratiate / ingratiates oneself | Quá khứ đơn S + ingratiated oneself | Tương lai đơn S + will + ingratiate oneself |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ingratiating oneself | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ingratiating oneself | Tương lai tiếp diễn S + will be + ingratiating oneself |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ingratiated oneself | Quá khứ hoàn thành S + had + ingratiated oneself | Tương lai hoàn thành S + will have + ingratiated oneself |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ingratiating oneself | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ingratiating oneself | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ingratiating oneself |
Lỗi thường gặp
Ingratiate là ngoại động từ phản thân, luôn cần tân ngữ himself/herself/oneself, không dùng một mình với with.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (ingratiate), không thêm -ing.
