Chia động từ infuse
All Tenses of the Verb "infuse"
Một động từ, mười hai thì. Xem *infuse* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
infuse · infused · will infuseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + infusingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + infusedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + infusingThì hiện tại
The barista infuses every blend with fresh spices.
Nhân viên pha chế truyền hương vị gia vị tươi vào mỗi loại pha trộn.
The team is infusing new energy into the project this month.
Nhóm đang truyền năng lượng mới vào dự án trong tháng này.
The company has infused its culture with innovation.
Công ty đã truyền tinh thần đổi mới vào văn hóa của mình.
The manager has been infusing the team with fresh ideas all quarter.
Người quản lý đã truyền những ý tưởng mới cho nhóm suốt cả quý.
Thì quá khứ
The artist infused the mural with local history.
Nghệ sĩ đã truyền lịch sử địa phương vào bức tranh tường.
The designer was infusing the collection with retro style all week.
Nhà thiết kế đã truyền phong cách hoài cổ vào bộ sưu tập suốt tuần đó.
The team had already infused the project with new ideas before the review.
Nhóm đã truyền những ý tưởng mới vào dự án trước buổi đánh giá.
The company had been infusing its products with sustainability for years before the campaign.
Công ty đã truyền yếu tố bền vững vào sản phẩm suốt nhiều năm trước chiến dịch đó.
Thì tương lai
The new director will infuse the studio with bold ideas.
Đạo diễn mới sẽ truyền những ý tưởng táo bạo vào studio.
By evening the team will be infusing the launch with fresh momentum.
Đến tối, nhóm sẽ đang truyền năng lượng mới cho buổi ra mắt.
By next year the brand will have infused its stores with a new identity.
Đến năm sau, thương hiệu sẽ đã truyền một bản sắc mới vào các cửa hàng.
By 2030 the company will have been infusing its culture with innovation for a decade.
Đến 2030, công ty sẽ đã truyền tinh thần đổi mới vào văn hóa suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + infuse / infuses | Quá khứ đơn S + infused | Tương lai đơn S + will + infuse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + infusing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + infusing | Tương lai tiếp diễn S + will be + infusing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + infused | Quá khứ hoàn thành S + had + infused | Tương lai hoàn thành S + will have + infused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + infusing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + infusing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + infusing |
Lỗi thường gặp
Dùng dạng bị động (be + infused) để diễn tả trạng thái được truyền vào, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (infuse), không thêm -ing.
