Chia động từ infuriate
All Tenses of the Verb "infuriate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *infuriate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
infuriate · infuriated · will infuriateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + infuriatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + infuriatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + infuriatingThì hiện tại
Rude drivers infuriate me every morning.
Những tài xế thô lỗ khiến tôi tức giận mỗi sáng.
The constant noise is infuriating everyone in the office.
Tiếng ồn liên tục đang khiến mọi người trong văn phòng bực tức.
The decision has already infuriated many customers.
Quyết định đó đã khiến nhiều khách hàng tức giận rồi.
The strikes have been infuriating commuters for days.
Các cuộc đình công đã khiến người đi làm bực tức suốt nhiều ngày qua.
Thì quá khứ
His careless comment infuriated his colleagues yesterday.
Bình luận thiếu suy nghĩ của anh ấy đã khiến đồng nghiệp tức giận hôm qua.
The referee's calls were infuriating the fans throughout the match.
Những quyết định của trọng tài đã khiến người hâm mộ tức giận suốt trận đấu.
The betrayal had infuriated him long before he confronted her.
Sự phản bội đã khiến anh ấy tức giận từ lâu trước khi đối chất với cô ấy.
The constant complaints had been infuriating the manager for months.
Những lời phàn nàn liên tục đã khiến người quản lý tức giận suốt nhiều tháng.
Thì tương lai
The price increase will infuriate long-time subscribers.
Việc tăng giá sẽ khiến những người đăng ký lâu năm tức giận.
By evening the scandal will be infuriating the entire nation.
Đến tối, vụ bê bối sẽ khiến cả nước tức giận.
By the time results are out, the delay will have infuriated every candidate.
Đến khi có kết quả, sự chậm trễ sẽ khiến mọi thí sinh tức giận.
By 2030 the policy will have been infuriating farmers for a decade.
Đến 2030, chính sách đó sẽ đã khiến nông dân tức giận suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + infuriate / infuriates | Quá khứ đơn S + infuriated | Tương lai đơn S + will + infuriate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + infuriating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + infuriating | Tương lai tiếp diễn S + will be + infuriating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + infuriated | Quá khứ hoàn thành S + had + infuriated | Tương lai hoàn thành S + will have + infuriated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + infuriating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + infuriating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + infuriating |
Lỗi thường gặp
Dùng dạng bị động (be + infuriated) khi diễn tả cảm giác bị làm cho tức giận, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (infuriate), không thêm -ing.
