Chia động từ inform
All Tenses of the Verb "inform"
Một động từ, mười hai thì. Xem *inform* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
inform · informed · will informViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + informingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + informedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + informingThì hiện tại
The school informs parents of any schedule changes.
Nhà trường thông báo cho phụ huynh về mọi thay đổi lịch học.
The officer is informing the public about the new regulations.
Cán bộ đang thông báo cho công chúng về các quy định mới.
The company has informed its employees of the new policy.
Công ty đã thông báo cho nhân viên về chính sách mới.
The team has been informing stakeholders about the progress for weeks.
Nhóm đã liên tục thông báo cho các bên liên quan về tiến độ trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The doctor informed the patient of the test results.
Bác sĩ đã thông báo cho bệnh nhân về kết quả xét nghiệm.
The officer was informing the crowd when the rain started.
Cán bộ đang thông báo với đám đông thì trời bắt đầu mưa.
By the time I arrived, she had already informed everyone.
Đến lúc tôi đến nơi, cô ấy đã thông báo cho mọi người rồi.
The staff had been informing customers about the changes all week.
Nhân viên đã liên tục thông báo cho khách hàng về các thay đổi suốt cả tuần.
Thì tương lai
We will inform all participants before the event.
Chúng tôi sẽ thông báo cho tất cả người tham gia trước sự kiện.
This time next week, the team will be informing new members about the process.
Vào thời điểm này tuần tới, nhóm sẽ đang giới thiệu quy trình cho thành viên mới.
By noon we will have informed all the relevant teams.
Đến trưa chúng tôi sẽ đã thông báo cho tất cả các nhóm liên quan.
By next quarter, the team will have been informing investors for two years.
Đến quý tới, nhóm sẽ đã liên tục thông báo cho nhà đầu tư trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inform / informs | Quá khứ đơn S + informed | Tương lai đơn S + will + inform |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + informing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + informing | Tương lai tiếp diễn S + will be + informing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + informed | Quá khứ hoàn thành S + had + informed | Tương lai hoàn thành S + will have + informed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + informing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + informing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + informing |
Lỗi thường gặp
Inform là ngoại động từ: inform + tân ngữ (không cần giới từ to).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
Sau have/has trong hiện tại hoàn thành phải dùng V3 (informed).
