Chia động từ inflict
All Tenses of the Verb "inflict"
Một động từ, mười hai thì. Xem inflict biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
inflict · inflicted · will inflictViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inflictingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inflictedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inflictingThì hiện tại
Drought regularly inflicts damage on local farms.
Hạn hán thường gây thiệt hại cho các nông trại địa phương.
The drought is inflicting severe losses on farmers this season.
Hạn hán đang gây ra những thiệt hại nghiêm trọng cho nông dân mùa này.
The flood has inflicted heavy losses on local businesses.
Trận lũ đã gây ra thiệt hại nặng nề cho các doanh nghiệp địa phương.
The regime has been inflicting suffering on its people for years.
Chính quyền đã gây ra đau khổ cho người dân trong nhiều năm qua.
Thì quá khứ
The attack inflicted heavy casualties on both sides.
Cuộc tấn công đã gây ra thương vong nặng nề cho cả hai bên.
The disease was inflicting damage on the harvest when help arrived.
Dịch bệnh đang gây thiệt hại cho vụ mùa khi sự trợ giúp đến nơi.
By the time aid arrived, the disaster had already inflicted massive damage.
Đến khi viện trợ đến nơi, thảm họa đã gây ra thiệt hại to lớn rồi.
The disease had been inflicting damage on livestock for months before it was contained.
Dịch bệnh đã gây thiệt hại cho gia súc suốt nhiều tháng trước khi được khống chế.
Thì tương lai
Continued drought will inflict severe losses on farmers.
Hạn hán kéo dài sẽ gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho nông dân.
By midnight the hurricane will be inflicting damage on the whole region.
Đến nửa đêm, cơn bão sẽ đang gây thiệt hại cho toàn bộ khu vực.
By the war's end, the conflict will have inflicted countless casualties.
Đến khi chiến tranh kết thúc, cuộc xung đột sẽ đã gây ra vô số thương vong.
By spring the conflict will have been inflicting casualties for a decade.
Đến mùa xuân, cuộc xung đột sẽ đã gây ra thương vong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inflict / inflicts | Quá khứ đơn S + inflicted | Tương lai đơn S + will + inflict |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inflicting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inflicting | Tương lai tiếp diễn S + will be + inflicting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inflicted | Quá khứ hoàn thành S + had + inflicted | Tương lai hoàn thành S + will have + inflicted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inflicting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inflicting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inflicting |
Luyện chia inflict qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → động từ phải chia ở quá khứ đơn (inflicted).
Động từ inflict đi với giới từ on/upon, không dùng to.
Mệnh đề thời gian (when, if, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
