GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ inflict

All Tenses of the Verb "inflict"

Một động từ, mười hai thì. Xem inflict biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinflict
V2 · QUÁ KHỨinflicted
V3 · PHÂN TỪinflicted
V-INGinflicting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

inflict · inflicted · will inflict
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + inflicting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + inflicted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + inflicting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, thói quen, đặc điểm thường xuyên xảy ra.
S + inflict / inflicts
Khẳng định:The storm inflicts serious damage on coastal towns every year.
Phủ định:This policy doesn't inflict extra hardship on small firms.
Nghi vấn:Does the tax inflict a burden on low-income families?

Drought regularly inflicts damage on local farms.

Hạn hán thường gây thiệt hại cho các nông trại địa phương.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + inflicting
Khẳng định:The storm is inflicting heavy damage on the coast right now.
Phủ định:The new tariff isn't inflicting much harm on exporters yet.
Nghi vấn:Is the conflict inflicting more casualties this week?

The drought is inflicting severe losses on farmers this season.

Hạn hán đang gây ra những thiệt hại nghiêm trọng cho nông dân mùa này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra và còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + inflicted
Khẳng định:The war has inflicted enormous suffering on civilians.
Phủ định:The sanctions haven't inflicted much damage on the economy.
Nghi vấn:Has the storm inflicted serious damage on the region?

The flood has inflicted heavy losses on local businesses.

Trận lũ đã gây ra thiệt hại nặng nề cho các doanh nghiệp địa phương.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + inflicting
Khẳng định:The conflict has been inflicting casualties for months.
Phủ định:The disease hasn't been inflicting as much harm lately.
Nghi vấn:How long has the drought been inflicting damage on the crops?

The regime has been inflicting suffering on its people for years.

Chính quyền đã gây ra đau khổ cho người dân trong nhiều năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + inflicted
Khẳng định:The earthquake inflicted massive damage on the city.
Phủ định:The new policy didn't inflict extra costs on consumers.
Nghi vấn:Did the storm inflict serious harm on the harbor?

The attack inflicted heavy casualties on both sides.

Cuộc tấn công đã gây ra thương vong nặng nề cho cả hai bên.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + inflicting
Khẳng định:The army was inflicting heavy losses when the ceasefire began.
Phủ định:The storm wasn't inflicting much damage at first.
Nghi vấn:Was the drought inflicting harm on crops that season?

The disease was inflicting damage on the harvest when help arrived.

Dịch bệnh đang gây thiệt hại cho vụ mùa khi sự trợ giúp đến nơi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + inflicted
Khẳng định:The war had inflicted terrible losses before the treaty was signed.
Phủ định:The storm hadn't inflicted much damage before it weakened.
Nghi vấn:Had the flood inflicted serious damage before the rescue arrived?

By the time aid arrived, the disaster had already inflicted massive damage.

Đến khi viện trợ đến nơi, thảm họa đã gây ra thiệt hại to lớn rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + inflicting
Khẳng định:The regime had been inflicting suffering on its people for years before the uprising.
Phủ định:The drought hadn't been inflicting much damage before that season.
Nghi vấn:Had the conflict been inflicting casualties before the peace talks?

The disease had been inflicting damage on livestock for months before it was contained.

Dịch bệnh đã gây thiệt hại cho gia súc suốt nhiều tháng trước khi được khống chế.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, cảnh báo về hậu quả trong tương lai.
S + will + inflict
Khẳng định:The new storm will inflict further damage on the coast.
Phủ định:This policy won't inflict extra costs on small businesses.
Nghi vấn:Will the sanctions inflict serious harm on the economy?

Continued drought will inflict severe losses on farmers.

Hạn hán kéo dài sẽ gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho nông dân.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + inflicting
Khẳng định:By tomorrow the storm will be inflicting damage along the entire coast.
Phủ định:The new law won't be inflicting extra burdens on workers.
Nghi vấn:Will the conflict still be inflicting casualties by next month?

By midnight the hurricane will be inflicting damage on the whole region.

Đến nửa đêm, cơn bão sẽ đang gây thiệt hại cho toàn bộ khu vực.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + inflicted
Khẳng định:By the time it passes, the storm will have inflicted enormous damage.
Phủ định:The sanctions won't have inflicted much harm by next year.
Nghi vấn:Will the drought have inflicted serious losses by harvest time?

By the war's end, the conflict will have inflicted countless casualties.

Đến khi chiến tranh kết thúc, cuộc xung đột sẽ đã gây ra vô số thương vong.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + inflicting
Khẳng định:By next year the drought will have been inflicting damage for two seasons.
Phủ định:The regime won't have been inflicting suffering for long by the ceasefire.
Nghi vấn:Will the disease have been inflicting losses on crops for a year by autumn?

By spring the conflict will have been inflicting casualties for a decade.

Đến mùa xuân, cuộc xung đột sẽ đã gây ra thương vong suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + inflict / inflicts
Quá khứ đơn
S + inflicted
Tương lai đơn
S + will + inflict
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + inflicting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + inflicting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + inflicting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + inflicted
Quá khứ hoàn thành
S + had + inflicted
Tương lai hoàn thành
S + will have + inflicted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + inflicting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + inflicting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + inflicting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia inflict qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The storm inflict heavy damage last week.The storm inflicted heavy damage last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → động từ phải chia ở quá khứ đơn (inflicted).

He inflicted pain to his opponent.He inflicted pain on his opponent.

Động từ inflict đi với giới từ on/upon, không dùng to.

The war will inflict suffering when it will continue.The war will inflict suffering when it continues.

Mệnh đề thời gian (when, if, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#inflict#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS