Chia động từ inflect
All Tenses of the Verb "inflect"
Một động từ, mười hai thì. Xem inflect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
inflect · inflected · will inflectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inflectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inflectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inflectingThì hiện tại
Russian nouns inflect according to six cases.
Danh từ tiếng Nga biến đổi theo sáu cách (case).
The software is inflecting each noun automatically.
Phần mềm đang tự động biến đổi hình thái từng danh từ.
The noun has inflected differently in older texts.
Danh từ này đã biến đổi khác đi trong các văn bản cổ.
Students have been inflecting Latin nouns all semester.
Sinh viên đã luyện biến đổi danh từ Latin suốt học kỳ.
Thì quá khứ
The adjective inflected to agree with the noun.
Tính từ đã biến đổi để phù hợp với danh từ.
She was inflecting each word as she wrote the lesson.
Cô ấy đang biến đổi từng từ khi soạn bài học.
The pronoun had already inflected for case by then.
Đại từ đã biến đổi theo cách trước khi có sự cải cách đó.
They had been inflecting the verb forms for months before publishing the grammar.
Họ đã biến đổi các dạng động từ suốt nhiều tháng trước khi xuất bản cuốn ngữ pháp.
Thì tương lai
The new module will inflect each word for case.
Mô-đun mới sẽ tự động biến đổi từng từ theo cách (case).
At that point the engine will be inflecting words in real time.
Lúc đó công cụ sẽ đang biến đổi từ theo thời gian thực.
By next year the system will have inflected thousands of words.
Đến năm sau hệ thống sẽ đã biến đổi hàng nghìn từ.
By next month she will have been inflecting Latin verbs for a full year.
Đến tháng sau cô ấy sẽ đã luyện biến đổi động từ Latin tròn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inflect / inflects | Quá khứ đơn S + inflected | Tương lai đơn S + will + inflect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inflecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inflecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + inflecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inflected | Quá khứ hoàn thành S + had + inflected | Tương lai hoàn thành S + will have + inflected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inflecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inflecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inflecting |
Luyện chia inflect qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (inflected), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (this noun) → thêm -s ở hiện tại đơn.
Chú ý chính tả: inflecting (biến đổi) khác hoàn toàn với infecting (lây nhiễm).
