Chia động từ infiltrate
All Tenses of the Verb "infiltrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem infiltrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
infiltrate · infiltrated · will infiltrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + infiltratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + infiltratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + infiltratingThì hiện tại
Cold air infiltrates the room through the window gaps.
Không khí lạnh lọt vào phòng qua các khe cửa sổ.
The team is infiltrating the network as we speak.
Đội đang xâm nhập vào mạng lưới ngay lúc chúng ta nói chuyện.
Hackers have already infiltrated the database.
Tin tặc đã xâm nhập vào cơ sở dữ liệu rồi.
The detective has been infiltrating the gang since last spring.
Viên thám tử đã xâm nhập vào băng nhóm từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
Rebels infiltrated the city under cover of darkness.
Quân nổi dậy đã xâm nhập vào thành phố dưới màn đêm.
The agent was infiltrating the network when he was caught.
Điệp viên đang xâm nhập vào mạng lưới thì bị bắt.
The mole had infiltrated the committee long before it was exposed.
Kẻ nội gián đã xâm nhập vào ủy ban từ lâu trước khi bị phát hiện.
The team had been infiltrating the cartel for months before the raid.
Đội đã xâm nhập băng đảng trong nhiều tháng trước cuộc đột kích.
Thì tương lai
Our agent will infiltrate the organization next week.
Điệp viên của chúng ta sẽ xâm nhập vào tổ chức đó vào tuần tới.
By 2am the unit will be infiltrating the perimeter.
Đến 2 giờ sáng đội sẽ đang xâm nhập vào vành đai.
By next month the mole will have infiltrated the entire network.
Đến tháng sau, kẻ nội gián sẽ đã xâm nhập toàn bộ mạng lưới.
By the summit the mole will have been infiltrating the ministry for two years.
Đến hội nghị thượng đỉnh, kẻ nội gián sẽ đã xâm nhập bộ này suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + infiltrate / infiltrates | Quá khứ đơn S + infiltrated | Tương lai đơn S + will + infiltrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + infiltrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + infiltrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + infiltrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + infiltrated | Quá khứ hoàn thành S + had + infiltrated | Tương lai hoàn thành S + will have + infiltrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + infiltrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + infiltrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + infiltrating |
Luyện chia infiltrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (infiltrated), không để nguyên dạng V1.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn infiltrated.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (infiltrating), không để nguyên dạng V1.

