GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ infiltrate

All Tenses of the Verb "infiltrate"

Một động từ, mười hai thì. Xem infiltrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinfiltrate
V2 · QUÁ KHỨinfiltrated
V3 · PHÂN TỪinfiltrated
V-INGinfiltrating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

infiltrate · infiltrated · will infiltrate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + infiltrating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + infiltrated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + infiltrating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + infiltrate / infiltrates
Khẳng định:The spy infiltrates enemy bases regularly.
Phủ định:The virus doesn't infiltrate protected systems.
Nghi vấn:Does salt water infiltrate the aquifer?

Cold air infiltrates the room through the window gaps.

Không khí lạnh lọt vào phòng qua các khe cửa sổ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + infiltrating
Khẳng định:Agents are infiltrating the organization now.
Phủ định:The hackers aren't infiltrating the server tonight.
Nghi vấn:Is the group infiltrating the meeting?

The team is infiltrating the network as we speak.

Đội đang xâm nhập vào mạng lưới ngay lúc chúng ta nói chuyện.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + infiltrated
Khẳng định:The malware has infiltrated the system.
Phủ định:The spy hasn't infiltrated the headquarters yet.
Nghi vấn:Have the agents infiltrated the compound?

Hackers have already infiltrated the database.

Tin tặc đã xâm nhập vào cơ sở dữ liệu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + infiltrating
Khẳng định:The agency has been infiltrating the cartel for months.
Phủ định:The unit hasn't been infiltrating enemy lines lately.
Nghi vấn:How long have the spies been infiltrating the group?

The detective has been infiltrating the gang since last spring.

Viên thám tử đã xâm nhập vào băng nhóm từ mùa xuân năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + infiltrated
Khẳng định:The spy infiltrated the embassy last night.
Phủ định:The hacker didn't infiltrate the firewall.
Nghi vấn:Did the agents infiltrate the base?

Rebels infiltrated the city under cover of darkness.

Quân nổi dậy đã xâm nhập vào thành phố dưới màn đêm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + infiltrating
Khẳng định:The unit was infiltrating the camp when the alarm rang.
Phủ định:The spies weren't infiltrating the border at that time.
Nghi vấn:Were the hackers infiltrating the server during the outage?

The agent was infiltrating the network when he was caught.

Điệp viên đang xâm nhập vào mạng lưới thì bị bắt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + infiltrated
Khẳng định:The spy had infiltrated the palace before the guards noticed.
Phủ định:The hackers hadn't infiltrated the system before the update.
Nghi vấn:Had the agents infiltrated the group by then?

The mole had infiltrated the committee long before it was exposed.

Kẻ nội gián đã xâm nhập vào ủy ban từ lâu trước khi bị phát hiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + infiltrating
Khẳng định:The agency had been infiltrating the network for years before it was discovered.
Phủ định:The spy hadn't been infiltrating the group long before he was caught.
Nghi vấn:Had the unit been infiltrating enemy lines for weeks?

The team had been infiltrating the cartel for months before the raid.

Đội đã xâm nhập băng đảng trong nhiều tháng trước cuộc đột kích.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + infiltrate
Khẳng định:The unit will infiltrate the base at midnight.
Phủ định:The hackers won't infiltrate a secured network.
Nghi vấn:Will the spy infiltrate the meeting tomorrow?

Our agent will infiltrate the organization next week.

Điệp viên của chúng ta sẽ xâm nhập vào tổ chức đó vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + infiltrating
Khẳng định:At midnight the team will be infiltrating the compound.
Phủ định:The spies won't be infiltrating the border during the ceasefire.
Nghi vấn:Will the agents be infiltrating the camp by dawn?

By 2am the unit will be infiltrating the perimeter.

Đến 2 giờ sáng đội sẽ đang xâm nhập vào vành đai.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + infiltrated
Khẳng định:By dawn the unit will have infiltrated the base.
Phủ định:The hackers won't have infiltrated the system by midnight.
Nghi vấn:Will the agents have infiltrated the group by then?

By next month the mole will have infiltrated the entire network.

Đến tháng sau, kẻ nội gián sẽ đã xâm nhập toàn bộ mạng lưới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + infiltrating
Khẳng định:By June the unit will have been infiltrating the cartel for a year.
Phủ định:The agency won't have been infiltrating the group long by then.
Nghi vấn:Will the spy have been infiltrating the palace for months by the summit?

By the summit the mole will have been infiltrating the ministry for two years.

Đến hội nghị thượng đỉnh, kẻ nội gián sẽ đã xâm nhập bộ này suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + infiltrate / infiltrates
Quá khứ đơn
S + infiltrated
Tương lai đơn
S + will + infiltrate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + infiltrating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + infiltrating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + infiltrating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + infiltrated
Quá khứ hoàn thành
S + had + infiltrated
Tương lai hoàn thành
S + will have + infiltrated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + infiltrating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + infiltrating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + infiltrating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia infiltrate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The spy has infiltrate the base.The spy has infiltrated the base.

Sau have/has phải dùng V3 (infiltrated), không để nguyên dạng V1.

The agents infiltrate the camp last night.The agents infiltrated the camp last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn infiltrated.

The hacker is infiltrate the system now.The hacker is infiltrating the system now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (infiltrating), không để nguyên dạng V1.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#infiltrate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS