Chia động từ infer
All Tenses of the Verb "infer"
Một động từ, mười hai thì. Xem *infer* (suy luận, suy ra) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
infer · inferred · will inferViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inferringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inferredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inferringThì hiện tại
A detective infers the motive from available clues.
Thám tử suy ra động cơ từ những manh mối hiện có.
Researchers are currently inferring patterns from the new dataset.
Các nhà nghiên cứu hiện đang suy ra các quy luật từ bộ dữ liệu mới.
Scientists have inferred the planet's composition from spectroscopic data.
Các nhà khoa học đã suy ra thành phần của hành tinh từ dữ liệu quang phổ.
Linguists have been inferring grammatical rules from spoken corpora for decades.
Các nhà ngôn ngữ học đã liên tục suy ra các quy tắc ngữ pháp từ ngữ liệu khẩu ngữ trong nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
From the silence, she inferred that the news was bad.
Từ sự im lặng đó, cô ấy đã suy ra rằng tin tức không tốt.
She was inferring the cause of the failure when the report was released.
Cô ấy đang suy ra nguyên nhân thất bại thì bản báo cáo được công bố.
She had inferred from his expression that the meeting had gone badly.
Cô ấy đã suy ra từ vẻ mặt anh ấy rằng cuộc họp đã diễn ra không tốt.
Researchers had been inferring a link between the variables for months before the study concluded.
Các nhà nghiên cứu đã liên tục suy ra mối liên hệ giữa các biến số nhiều tháng trước khi nghiên cứu kết thúc.
Thì tương lai
From the body language, observers will infer a great deal about the negotiation.
Từ ngôn ngữ cơ thể, người quan sát sẽ suy ra rất nhiều điều về cuộc đàm phán.
By next quarter, the algorithm will be inferring customer behaviour from millions of data points.
Đến quý tới, thuật toán sẽ đang suy ra hành vi khách hàng từ hàng triệu điểm dữ liệu.
By the end of the study, the team will have inferred several key findings.
Đến khi nghiên cứu kết thúc, nhóm sẽ đã suy ra được một số phát hiện quan trọng.
By publication, the team will have been inferring causal links from the data for three years.
Đến lúc công bố, nhóm sẽ đã liên tục suy ra các mối quan hệ nhân quả từ dữ liệu trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + infer / infers | Quá khứ đơn S + inferred | Tương lai đơn S + will + infer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inferring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inferring | Tương lai tiếp diễn S + will be + inferring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inferred | Quá khứ hoàn thành S + had + inferred | Tương lai hoàn thành S + will have + inferred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inferring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inferring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inferring |
Lỗi thường gặp
Người nói dùng 'imply' (ám chỉ); người nghe mới dùng 'infer' (suy ra). Đây là lỗi nhầm lẫn phổ biến nhất của infer.
Sau has/have phải dùng V3 (inferred), không dùng động từ nguyên mẫu.
'information' là danh từ không đếm được, không thêm -s.
