Chia động từ infect
All Tenses of the Verb "infect"
Một động từ, mười hai thì. Xem infect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
infect · infected · will infectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + infectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + infectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + infectingThì hiện tại
Mosquitoes infect people with dengue fever.
Muỗi lây nhiễm sốt xuất huyết cho con người.
A new strain is infecting people across the region.
Một biến chủng mới đang lây nhiễm cho người dân khắp khu vực.
The malware has infected thousands of computers.
Phần mềm độc hại đã lây nhiễm hàng nghìn máy tính.
The pathogen has been infecting livestock since spring.
Mầm bệnh đã lây nhiễm cho gia súc kể từ mùa xuân.
Thì quá khứ
A contaminated needle infected the patient.
Một mũi kim tiêm bẩn đã lây nhiễm cho bệnh nhân.
The bacteria was infecting the wound when doctors intervened.
Vi khuẩn đang lây nhiễm vết thương khi bác sĩ can thiệp.
By the time doctors arrived, the infection had already infected his bloodstream.
Đến khi bác sĩ đến nơi, ổ nhiễm trùng đã lan vào dòng máu của anh ta.
The bacteria had been infecting the water supply for days before it was found.
Vi khuẩn đã lây nhiễm nguồn nước suốt nhiều ngày trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
If untreated, the wound will infect the surrounding tissue.
Nếu không được điều trị, vết thương sẽ lây nhiễm sang mô xung quanh.
Health officials predict the virus will be infecting fewer regions by spring.
Giới chức y tế dự đoán virus sẽ lây nhiễm ít khu vực hơn vào mùa xuân.
By next year the virus will have infected the entire region.
Đến năm sau, virus sẽ đã lây nhiễm khắp cả khu vực.
By spring the pathogen will have been infecting crops for two seasons.
Đến mùa xuân, mầm bệnh sẽ đã lây nhiễm cho mùa màng suốt hai vụ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + infect / infects | Quá khứ đơn S + infected | Tương lai đơn S + will + infect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + infecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + infecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + infecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + infected | Quá khứ hoàn thành S + had + infected | Tương lai hoàn thành S + will have + infected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + infecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + infecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + infecting |
Luyện chia infect qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → động từ phải chia ở quá khứ đơn (infected).
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
