GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ infect

All Tenses of the Verb "infect"

Một động từ, mười hai thì. Xem infect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinfect
V2 · QUÁ KHỨinfected
V3 · PHÂN TỪinfected
V-INGinfecting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

infect · infected · will infect
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + infecting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + infected
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + infecting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật khoa học, đặc điểm chung của virus hoặc vi khuẩn.
S + infect / infects
Khẳng định:This virus infects the respiratory system.
Phủ định:The vaccine doesn't infect healthy cells.
Nghi vấn:Does this bacteria infect humans?

Mosquitoes infect people with dengue fever.

Muỗi lây nhiễm sốt xuất huyết cho con người.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + infecting
Khẳng định:The virus is infecting thousands of people this week.
Phủ định:The outbreak isn't infecting rural areas yet.
Nghi vấn:Is the disease infecting more children this season?

A new strain is infecting people across the region.

Một biến chủng mới đang lây nhiễm cho người dân khắp khu vực.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra và còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + infected
Khẳng định:The virus has infected millions worldwide.
Phủ định:The disease hasn't infected this village yet.
Nghi vấn:Has the outbreak infected other cities?

The malware has infected thousands of computers.

Phần mềm độc hại đã lây nhiễm hàng nghìn máy tính.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + infecting
Khẳng định:The virus has been infecting new hosts for months.
Phủ định:The outbreak hasn't been infecting as many people lately.
Nghi vấn:How long has this strain been infecting the population?

The pathogen has been infecting livestock since spring.

Mầm bệnh đã lây nhiễm cho gia súc kể từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + infected
Khẳng định:The virus infected the whole village last winter.
Phủ định:The outbreak didn't infect the northern region.
Nghi vấn:Did the disease infect many animals?

A contaminated needle infected the patient.

Một mũi kim tiêm bẩn đã lây nhiễm cho bệnh nhân.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + infecting
Khẳng định:The virus was infecting new patients when the ward closed.
Phủ định:The disease wasn't infecting anyone else at that point.
Nghi vấn:Was the outbreak infecting more people before the lockdown?

The bacteria was infecting the wound when doctors intervened.

Vi khuẩn đang lây nhiễm vết thương khi bác sĩ can thiệp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + infected
Khẳng định:The virus had infected half the crew before it was noticed.
Phủ định:The disease hadn't infected the city before the warning.
Nghi vấn:Had the outbreak infected other regions before containment?

By the time doctors arrived, the infection had already infected his bloodstream.

Đến khi bác sĩ đến nơi, ổ nhiễm trùng đã lan vào dòng máu của anh ta.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + infecting
Khẳng định:The virus had been infecting the region for weeks before it was detected.
Phủ định:The disease hadn't been infecting many people before the outbreak was confirmed.
Nghi vấn:Had the pathogen been infecting livestock before the alert?

The bacteria had been infecting the water supply for days before it was found.

Vi khuẩn đã lây nhiễm nguồn nước suốt nhiều ngày trước khi bị phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, cảnh báo về khả năng lây nhiễm trong tương lai.
S + will + infect
Khẳng định:Without treatment, the bacteria will infect other organs.
Phủ định:This vaccine won't infect the recipient.
Nghi vấn:Will the new strain infect vaccinated people?

If untreated, the wound will infect the surrounding tissue.

Nếu không được điều trị, vết thương sẽ lây nhiễm sang mô xung quanh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + infecting
Khẳng định:By next month the virus will be infecting fewer people.
Phủ định:The strain won't be infecting new hosts under quarantine.
Nghi vấn:Will the outbreak still be infecting people by winter?

Health officials predict the virus will be infecting fewer regions by spring.

Giới chức y tế dự đoán virus sẽ lây nhiễm ít khu vực hơn vào mùa xuân.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + infected
Khẳng định:By the end of the outbreak, the virus will have infected millions.
Phủ định:The disease won't have infected this area by the deadline.
Nghi vấn:Will the pathogen have infected more livestock by next season?

By next year the virus will have infected the entire region.

Đến năm sau, virus sẽ đã lây nhiễm khắp cả khu vực.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + infecting
Khẳng định:By December the virus will have been infecting the population for a year.
Phủ định:The outbreak won't have been infecting people for long by then.
Nghi vấn:Will the strain have been infecting hosts for months by the time it's contained?

By spring the pathogen will have been infecting crops for two seasons.

Đến mùa xuân, mầm bệnh sẽ đã lây nhiễm cho mùa màng suốt hai vụ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + infect / infects
Quá khứ đơn
S + infected
Tương lai đơn
S + will + infect
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + infecting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + infecting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + infecting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + infected
Quá khứ hoàn thành
S + had + infected
Tương lai hoàn thành
S + will have + infected
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + infecting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + infecting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + infecting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia infect qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The virus infect thousands of people last year.The virus infected thousands of people last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → động từ phải chia ở quá khứ đơn (infected).

This disease is infecting people since March.This disease has been infecting people since March.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

The wound will infect if you will not clean it.The wound will infect if you don't clean it.

Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#infect#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS