GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ industrialize

All Tenses of the Verb "industrialize"

Một động từ, mười hai thì. Xem industrialize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUindustrialize
V2 · QUÁ KHỨindustrialized
V3 · PHÂN TỪindustrialized
V-INGindustrializing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

industrialize · industrialized · will industrialize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + industrializing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + industrialized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + industrializing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + industrialize / industrializes
Khẳng định:The government industrializes rural regions steadily.
Phủ định:It doesn't industrialize every province equally.
Nghi vấn:Does the region industrialize quickly under this policy?

This country industrializes its economy rapidly.

Quốc gia này đang công nghiệp hóa nền kinh tế một cách nhanh chóng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + industrializing
Khẳng định:The nation is industrializing its agriculture sector now.
Phủ định:They aren't industrializing the coastal region this year.
Nghi vấn:Is the province industrializing rapidly?

This region is industrializing fast right now.

Khu vực này đang công nghiệp hóa rất nhanh ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + industrialized
Khẳng định:The country has industrialized most of its regions.
Phủ định:That nation hasn't industrialized its farming yet.
Nghi vấn:Has the government already industrialized the south?

This economy has already industrialized substantially.

Nền kinh tế này đã công nghiệp hóa đáng kể rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + industrializing
Khẳng định:The country has been industrializing steadily for decades.
Phủ định:That region hasn't been industrializing as fast lately.
Nghi vấn:How long has this nation been industrializing?

This country has been industrializing since the 1980s.

Quốc gia này đã công nghiệp hóa kể từ những năm 1980.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + industrialized
Khẳng định:Britain industrialized rapidly in the 19th century.
Phủ định:That country didn't industrialize until much later.
Nghi vấn:Did the region industrialize after the war?

Japan industrialized quickly during the Meiji era.

Nhật Bản đã công nghiệp hóa nhanh chóng trong thời kỳ Minh Trị.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + industrializing
Khẳng định:The nation was industrializing when the crisis began.
Phủ định:That region wasn't industrializing much back then.
Nghi vấn:Was the country industrializing before the revolution?

The economy was industrializing rapidly when the war broke out.

Nền kinh tế đang công nghiệp hóa nhanh chóng khi chiến tranh bùng nổ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + industrialized
Khẳng định:The nation had industrialized before the treaty was signed.
Phủ định:That country hadn't industrialized before the depression hit.
Nghi vấn:Had the region industrialized before independence?

The country had industrialized before it joined the union.

Quốc gia đó đã công nghiệp hóa trước khi gia nhập liên minh.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + industrializing
Khẳng định:The country had been industrializing for decades before the reform.
Phủ định:That region hadn't been industrializing long before it stalled.
Nghi vấn:Had the nation been industrializing before the sanctions began?

The economy had been industrializing steadily before the crash.

Nền kinh tế đã công nghiệp hóa đều đặn trước khi sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + industrialize
Khẳng định:This nation will industrialize within a generation.
Phủ định:That region won't industrialize without investment.
Nghi vấn:Will the country industrialize faster with new policy?

This economy will industrialize within a decade.

Nền kinh tế này sẽ công nghiệp hóa trong vòng một thập kỷ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + industrializing
Khẳng định:By next year the nation will be industrializing fast.
Phủ định:That country won't be industrializing by then.
Nghi vấn:Will the region be industrializing by 2030?

In ten years this country will be industrializing rapidly.

Trong mười năm nữa, quốc gia này sẽ đang công nghiệp hóa nhanh chóng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + industrialized
Khẳng định:By 2040 this nation will have industrialized fully.
Phủ định:That country won't have industrialized by then.
Nghi vấn:Will the region have industrialized by 2035?

By next decade this economy will have industrialized completely.

Đến thập kỷ tới, nền kinh tế này sẽ đã công nghiệp hóa hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + industrializing
Khẳng định:By 2035 this nation will have been industrializing for fifty years.
Phủ định:That region won't have been industrializing long by then.
Nghi vấn:Will the country have been industrializing for decades by 2040?

By 2040 this economy will have been industrializing for sixty years.

Đến năm 2040, nền kinh tế này sẽ đã công nghiệp hóa suốt sáu mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + industrialize / industrializes
Quá khứ đơn
S + industrialized
Tương lai đơn
S + will + industrialize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + industrializing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + industrializing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + industrializing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + industrialized
Quá khứ hoàn thành
S + had + industrialized
Tương lai hoàn thành
S + will have + industrialized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + industrializing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + industrializing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + industrializing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia industrialize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The country has industrialize rapidly.The country has industrialized rapidly.

Sau have/has phải dùng V3 (industrialized), không dùng nguyên mẫu.

Japan industrialize in the 19th century.Japan industrialized in the 19th century.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → thêm -ed để chia quá khứ đơn.

It will industrialize when it will get investment.It will industrialize when it gets investment.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#industrialize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS