Chia động từ industrialize
All Tenses of the Verb "industrialize"
Một động từ, mười hai thì. Xem industrialize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
industrialize · industrialized · will industrializeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + industrializingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + industrializedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + industrializingThì hiện tại
This country industrializes its economy rapidly.
Quốc gia này đang công nghiệp hóa nền kinh tế một cách nhanh chóng.
This region is industrializing fast right now.
Khu vực này đang công nghiệp hóa rất nhanh ngay bây giờ.
This economy has already industrialized substantially.
Nền kinh tế này đã công nghiệp hóa đáng kể rồi.
This country has been industrializing since the 1980s.
Quốc gia này đã công nghiệp hóa kể từ những năm 1980.
Thì quá khứ
Japan industrialized quickly during the Meiji era.
Nhật Bản đã công nghiệp hóa nhanh chóng trong thời kỳ Minh Trị.
The economy was industrializing rapidly when the war broke out.
Nền kinh tế đang công nghiệp hóa nhanh chóng khi chiến tranh bùng nổ.
The country had industrialized before it joined the union.
Quốc gia đó đã công nghiệp hóa trước khi gia nhập liên minh.
The economy had been industrializing steadily before the crash.
Nền kinh tế đã công nghiệp hóa đều đặn trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
This economy will industrialize within a decade.
Nền kinh tế này sẽ công nghiệp hóa trong vòng một thập kỷ.
In ten years this country will be industrializing rapidly.
Trong mười năm nữa, quốc gia này sẽ đang công nghiệp hóa nhanh chóng.
By next decade this economy will have industrialized completely.
Đến thập kỷ tới, nền kinh tế này sẽ đã công nghiệp hóa hoàn toàn.
By 2040 this economy will have been industrializing for sixty years.
Đến năm 2040, nền kinh tế này sẽ đã công nghiệp hóa suốt sáu mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + industrialize / industrializes | Quá khứ đơn S + industrialized | Tương lai đơn S + will + industrialize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + industrializing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + industrializing | Tương lai tiếp diễn S + will be + industrializing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + industrialized | Quá khứ hoàn thành S + had + industrialized | Tương lai hoàn thành S + will have + industrialized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + industrializing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + industrializing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + industrializing |
Luyện chia industrialize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (industrialized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → thêm -ed để chia quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

