GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ indulge

All Tenses of the Verb "indulge"

V1indulgeV2indulgedV3indulgedV-ingindulging

Một động từ, mười hai thì. Xem *indulge* (chiều chuộng, thỏa mãn thú vui) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

indulge · indulged · will indulge
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + indulging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + indulged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + indulging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy luật, sự thật hiển nhiên hoặc hành động lặp đi lặp lại.
S + indulge / indulges
Khẳng định:She indulges her children too much.
Phủ định:He doesn't indulge in gossip.
Nghi vấn:Do you ever indulge in a guilty pleasure?

He occasionally indulges in a piece of dark chocolate after dinner.

Anh ấy thỉnh thoảng thưởng thức một miếng sô-cô-la đen sau bữa tối.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn tạm thời.
S + am/is/are + indulging
Khẳng định:He is indulging in dessert right now.
Phủ định:She isn't indulging in any luxuries this month.
Nghi vấn:Are you indulging yourself on this holiday?

We are indulging in a weekend of complete rest and good food.

Chúng tôi đang tận hưởng một cuối tuần nghỉ ngơi hoàn toàn và ăn uống ngon miệng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra có liên hệ đến hiện tại hoặc vừa mới hoàn tất.
S + have/has + indulged
Khẳng định:They have indulged every whim of their customers.
Phủ định:She hasn't indulged in any shopping since the new year.
Nghi vấn:Have you ever indulged in a luxury spa treatment?

He has indulged his passion for travel by visiting thirty countries.

Anh ấy đã thỏa mãn niềm đam mê du lịch bằng cách ghé thăm ba mươi quốc gia.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục đến hiện tại — nhấn vào quá trình kéo dài.
S + have/has been + indulging
Khẳng định:She has been indulging her passion for art since childhood.
Phủ định:He hasn't been indulging in late nights since his health scare.
Nghi vấn:How long have you been indulging this hobby?

They have been indulging their love of fine dining for years.

Họ đã thỏa mãn tình yêu ẩm thực cao cấp trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + indulged
Khẳng định:We indulged in a long vacation last summer.
Phủ định:She didn't indulge in any sweets during her diet.
Nghi vấn:Did you indulge yourself on your birthday?

He indulged his curiosity by reading every book on the subject.

Anh ấy đã thỏa mãn sự tò mò bằng cách đọc mọi cuốn sách về chủ đề này.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm hoặc trong suốt một khoảng thời gian trong quá khứ.
S + was/were + indulging
Khẳng định:He was indulging in daydreams when the boss walked in.
Phủ định:She wasn't indulging in any unhealthy habits back then.
Nghi vấn:Were you indulging in room service all weekend?

They were indulging in a long lunch when the urgent call came.

Họ đang thưởng thức bữa trưa dài thì cuộc gọi khẩn cấp đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã xảy ra và kết thúc trước một sự kiện hoặc thời điểm khác trong quá khứ.
S + had + indulged
Khẳng định:She had indulged herself before going on a strict diet.
Phủ định:He hadn't indulged in gaming before his retirement.
Nghi vấn:Had they indulged in too much spending before the financial crisis?

By the time the holiday ended, we had indulged in every local delicacy.

Đến khi kỳ nghỉ kết thúc, chúng tôi đã thưởng thức mọi đặc sản địa phương.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc đã diễn ra liên tục trước một mốc thời gian trong quá khứ — nhấn vào quá trình.
S + had been + indulging
Khẳng định:They had been indulging their appetite for luxury for years before going bankrupt.
Phủ định:She hadn't been indulging in any vices before the relapse.
Nghi vấn:Had he been indulging in reckless spending for long before the debt mounted?

She had been indulging her love of shopping for decades before she decided to simplify.

Cô ấy đã thỏa mãn niềm đam mê mua sắm trong nhiều thập kỷ trước khi quyết định sống đơn giản hơn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán hoặc lời hứa về một việc sẽ xảy ra.
S + will + indulge
Khẳng định:I will indulge myself with a good meal tonight.
Phủ định:She won't indulge in negative thinking any more.
Nghi vấn:Will you indulge in some dessert?

He will indulge his curiosity and take the advanced course.

Anh ấy sẽ thỏa mãn sự tò mò và đăng ký khóa học nâng cao.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + indulging
Khẳng định:This weekend we will be indulging in fresh seafood by the coast.
Phủ định:She won't be indulging in late nights before the exam.
Nghi vấn:Will you be indulging in spa treatments during your stay?

By this time tomorrow, they will be indulging in the hotel's luxury amenities.

Vào giờ này ngày mai, họ sẽ đang tận hưởng các tiện nghi cao cấp của khách sạn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một thời điểm hoặc sự kiện nhất định trong tương lai.
S + will have + indulged
Khẳng định:By Saturday, she will have indulged in every dish on the tasting menu.
Phủ định:By the time we leave, he won't have indulged in the local cuisine at all.
Nghi vấn:Will you have indulged yourself enough by the end of the trip?

By next month, we will have indulged in every activity the resort offers.

Đến tháng tới, chúng tôi sẽ đã tham gia mọi hoạt động mà khu nghỉ dưỡng cung cấp.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình liên tục tính đến một mốc thời gian trong tương lai.
S + will have been + indulging
Khẳng định:By next year, he will have been indulging this hobby for a decade.
Phủ định:By then, she won't have been indulging in that habit for very long.
Nghi vấn:Will they have been indulging in that lifestyle for twenty years by their anniversary?

By retirement, she will have been indulging her passion for painting for forty years.

Đến lúc nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã thỏa mãn niềm đam mê hội họa suốt bốn mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + indulge / indulges
Quá khứ đơn
S + indulged
Tương lai đơn
S + will + indulge
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + indulging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + indulging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + indulging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + indulged
Quá khứ hoàn thành
S + had + indulged
Tương lai hoàn thành
S + will have + indulged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + indulging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + indulging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + indulging
6

Lỗi thường gặp

She indulges to eat too much chocolate.She indulges in eating too much chocolate.

indulge đi với giới từ 'in' + V-ing khi nói về hoạt động thụ hưởng, không dùng to-infinitive.

He has indulge his desires.He has indulged his desires.

Sau has/have phải dùng V3 (indulged), không dùng động từ nguyên mẫu.

They will indulges themselves next week.They will indulge themselves next week.

Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu không chia (indulge), không thêm -s.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS