Chia động từ indulge
All Tenses of the Verb "indulge"
Một động từ, mười hai thì. Xem *indulge* (chiều chuộng, thỏa mãn thú vui) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
indulge · indulged · will indulgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + indulgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + indulgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + indulgingThì hiện tại
He occasionally indulges in a piece of dark chocolate after dinner.
Anh ấy thỉnh thoảng thưởng thức một miếng sô-cô-la đen sau bữa tối.
We are indulging in a weekend of complete rest and good food.
Chúng tôi đang tận hưởng một cuối tuần nghỉ ngơi hoàn toàn và ăn uống ngon miệng.
He has indulged his passion for travel by visiting thirty countries.
Anh ấy đã thỏa mãn niềm đam mê du lịch bằng cách ghé thăm ba mươi quốc gia.
They have been indulging their love of fine dining for years.
Họ đã thỏa mãn tình yêu ẩm thực cao cấp trong nhiều năm.
Thì quá khứ
He indulged his curiosity by reading every book on the subject.
Anh ấy đã thỏa mãn sự tò mò bằng cách đọc mọi cuốn sách về chủ đề này.
They were indulging in a long lunch when the urgent call came.
Họ đang thưởng thức bữa trưa dài thì cuộc gọi khẩn cấp đến.
By the time the holiday ended, we had indulged in every local delicacy.
Đến khi kỳ nghỉ kết thúc, chúng tôi đã thưởng thức mọi đặc sản địa phương.
She had been indulging her love of shopping for decades before she decided to simplify.
Cô ấy đã thỏa mãn niềm đam mê mua sắm trong nhiều thập kỷ trước khi quyết định sống đơn giản hơn.
Thì tương lai
He will indulge his curiosity and take the advanced course.
Anh ấy sẽ thỏa mãn sự tò mò và đăng ký khóa học nâng cao.
By this time tomorrow, they will be indulging in the hotel's luxury amenities.
Vào giờ này ngày mai, họ sẽ đang tận hưởng các tiện nghi cao cấp của khách sạn.
By next month, we will have indulged in every activity the resort offers.
Đến tháng tới, chúng tôi sẽ đã tham gia mọi hoạt động mà khu nghỉ dưỡng cung cấp.
By retirement, she will have been indulging her passion for painting for forty years.
Đến lúc nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã thỏa mãn niềm đam mê hội họa suốt bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + indulge / indulges | Quá khứ đơn S + indulged | Tương lai đơn S + will + indulge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + indulging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + indulging | Tương lai tiếp diễn S + will be + indulging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + indulged | Quá khứ hoàn thành S + had + indulged | Tương lai hoàn thành S + will have + indulged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + indulging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + indulging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + indulging |
Lỗi thường gặp
indulge đi với giới từ 'in' + V-ing khi nói về hoạt động thụ hưởng, không dùng to-infinitive.
Sau has/have phải dùng V3 (indulged), không dùng động từ nguyên mẫu.
Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu không chia (indulge), không thêm -s.
