Chia động từ indoctrinate
All Tenses of the Verb "indoctrinate"
Một động từ, mười hai thì. Xem indoctrinate (nhồi nhét tư tưởng, tuyên truyền) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
indoctrinate · indoctrinated · will indoctrinateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + indoctrinatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + indoctrinatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + indoctrinatingThì hiện tại
The program indoctrinates recruits with strict discipline.
Chương trình nhồi nhét kỷ luật nghiêm khắc cho tân binh.
The propaganda machine is indoctrinating the public right now.
Bộ máy tuyên truyền đang nhồi nhét tư tưởng cho công chúng ngay lúc này.
The cult has indoctrinated hundreds of followers over the years.
Giáo phái đã nhồi nhét tư tưởng cho hàng trăm tín đồ qua nhiều năm.
The organization has been indoctrinating recruits since it was founded.
Tổ chức đã nhồi nhét tư tưởng cho tân binh từ khi thành lập.
Thì quá khứ
The party indoctrinated millions during the campaign.
Đảng đã nhồi nhét tư tưởng cho hàng triệu người trong chiến dịch.
The cult was indoctrinating new members when the police arrived.
Giáo phái đang nhồi nhét tư tưởng cho tân binh thì cảnh sát ập đến.
The organization had already indoctrinated its leaders before the split.
Tổ chức đã nhồi nhét tư tưởng cho các lãnh đạo trước khi chia rẽ.
The state had been indoctrinating citizens for decades before the change.
Nhà nước đã nhồi nhét tư tưởng cho công dân suốt nhiều thập kỷ trước sự thay đổi.
Thì tương lai
The report claims the program will indoctrinate recruits.
Báo cáo cho rằng chương trình sẽ nhồi nhét tư tưởng cho tân binh.
At this rate, the party will be indoctrinating millions by the election.
Với đà này, đảng sẽ đang nhồi nhét tư tưởng cho hàng triệu người trước bầu cử.
By the time the war ends, the state will have indoctrinated millions.
Đến khi chiến tranh kết thúc, nhà nước sẽ đã nhồi nhét tư tưởng cho hàng triệu người.
By then, the state will have been indoctrinating students for three generations.
Đến lúc đó, nhà nước sẽ đã nhồi nhét tư tưởng cho học sinh suốt ba thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + indoctrinate / indoctrinates | Quá khứ đơn S + indoctrinated | Tương lai đơn S + will + indoctrinate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + indoctrinating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + indoctrinating | Tương lai tiếp diễn S + will be + indoctrinating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + indoctrinated | Quá khứ hoàn thành S + had + indoctrinated | Tương lai hoàn thành S + will have + indoctrinated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + indoctrinating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + indoctrinating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + indoctrinating |
Luyện chia indoctrinate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Câu bị động cần be + V3 (were indoctrinated), không bỏ trợ động từ be.
Chủ ngữ số ít (the party) ở hiện tại đơn cần thêm -s: indoctrinates.
Dùng 'for' với khoảng thời gian (for years), 'since' chỉ dùng với mốc thời gian bắt đầu.

