Chia động từ indict
All Tenses of the Verb "indict"
Một động từ, mười hai thì. Xem indict, "truy tố, buộc tội chính thức", biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong ngữ cảnh pháp lý.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
indict · indicted · will indictViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + indictingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + indictedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + indictingThì hiện tại
The district attorney indicts white-collar criminals regularly.
Công tố viên quận thường xuyên truy tố tội phạm cổ cồn trắng.
The grand jury is indicting three officials this week.
Bồi thẩm đoàn đang truy tố ba quan chức trong tuần này.
The government has already indicted five suspects.
Chính phủ đã truy tố năm nghi phạm.
The task force has been indicting corrupt officials since spring.
Lực lượng đặc nhiệm đã liên tục truy tố các quan chức tham nhũng từ mùa xuân.
Thì quá khứ
Federal agents indicted the smuggler in 2023.
Đặc vụ liên bang đã truy tố kẻ buôn lậu vào năm 2023.
The office was indicting several suspects that spring.
Văn phòng công tố đang truy tố nhiều nghi phạm vào mùa xuân đó.
The jury had already indicted three men before the story broke.
Bồi thẩm đoàn đã truy tố ba người trước khi câu chuyện được đưa tin.
The task force had been indicting dealers for a year before the bust.
Lực lượng đặc nhiệm đã truy tố các tay buôn suốt một năm trước cuộc đột kích.
Thì tương lai
The state will indict the entire network soon.
Bang sẽ truy tố toàn bộ mạng lưới trong thời gian tới.
This time next year, they will be indicting the remaining suspects.
Cùng thời điểm này năm sau, họ sẽ đang truy tố các nghi phạm còn lại.
By June, the jury will have indicted five more people.
Đến tháng Sáu, bồi thẩm đoàn sẽ đã truy tố thêm năm người.
By next spring, prosecutors will have been indicting cartel leaders for five years.
Đến mùa xuân sau, công tố viên sẽ đã truy tố các trùm băng đảng suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + indict / indicts | Quá khứ đơn S + indicted | Tương lai đơn S + will + indict |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + indicting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + indicting | Tương lai tiếp diễn S + will be + indicting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + indicted | Quá khứ hoàn thành S + had + indicted | Tương lai hoàn thành S + will have + indicted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + indicting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + indicting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + indicting |
Luyện chia indict qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thể bị động cần V3 (indicted) sau was/were, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn indicted.
Cụm cố định là 'indict someone for + tội danh', và cần trợ động từ be ở thể bị động.

