GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ indicate

All Tenses of the Verb "indicate"

V1indicateV2indicatedV3indicatedV-ingindicating

Một động từ, mười hai thì. Xem *indicate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

indicate · indicated · will indicate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + indicating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + indicated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + indicating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật hiển nhiên, dữ liệu/dấu hiệu mang tính thường trực.
S + indicate / indicates
Khẳng định:The data indicates a positive trend.
Phủ định:This result doesn't indicate any problem.
Nghi vấn:Does this graph indicate a change?

The red light indicates danger.

Đèn đỏ chỉ ra nguy hiểm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Dấu hiệu/dữ liệu đang cho thấy điều gì đó ngay lúc này.
S + am/is/are + indicating
Khẳng định:The figures are indicating a rise in sales.
Phủ định:The symptoms aren't indicating anything serious.
Nghi vấn:Is the chart indicating an improvement?

The survey results are indicating a shift in public opinion.

Kết quả khảo sát đang cho thấy sự thay đổi trong quan điểm công chúng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Nghiên cứu/kết quả đã chỉ ra điều gì đó và vẫn còn liên quan hiện tại.
S + have/has + indicated
Khẳng định:Studies have indicated a link between diet and health.
Phủ định:The results haven't indicated any improvement.
Nghi vấn:Has the report indicated the cause?

Research has indicated that sleep is essential for memory.

Nghiên cứu đã chỉ ra rằng giấc ngủ rất cần thiết cho trí nhớ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Dữ liệu/tín hiệu liên tục cho thấy điều gì đó từ quá khứ đến nay.
S + have/has been + indicating
Khẳng định:The data has been indicating a downward trend for months.
Phủ định:The sensors haven't been indicating any issues.
Nghi vấn:How long has the meter been indicating a fault?

The polls have been indicating a close race for weeks.

Các cuộc thăm dò đã cho thấy cuộc đua sít sao trong nhiều tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Dấu hiệu hoặc kết quả đã chỉ ra điều gì đó tại một thời điểm xác định.
S + indicated
Khẳng định:The report indicated a serious problem.
Phủ định:The test didn't indicate any damage.
Nghi vấn:Did the study indicate a link?

The survey indicated that most people were satisfied.

Cuộc khảo sát cho thấy hầu hết mọi người đều hài lòng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Thiết bị hoặc dữ liệu đang chỉ ra điều gì đó tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + indicating
Khẳng định:The thermometer was indicating forty degrees.
Phủ định:The gauge wasn't indicating the correct pressure.
Nghi vấn:Was the signal indicating danger?

The radar was indicating an approaching storm.

Radar đang chỉ ra một cơn bão đang đến gần.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Dấu hiệu/kết quả đã chỉ ra điều gì đó trước một mốc hoặc sự kiện khác trong quá khứ.
S + had + indicated
Khẳng định:Experts had indicated the risk before the accident.
Phủ định:Nobody had indicated a problem with the plan.
Nghi vấn:Had the test indicated anything unusual?

The doctor had already indicated that rest was necessary.

Bác sĩ đã cho biết trước rằng cần nghỉ ngơi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Dữ liệu liên tục cho thấy điều gì đó trong một thời gian dài trước một mốc quá khứ.
S + had been + indicating
Khẳng định:The data had been indicating a decline for years before the crisis.
Phủ định:The instruments hadn't been indicating any fault before the crash.
Nghi vấn:Had the warning light been indicating a fault all along?

The trend had been indicating slower growth for months before the report.

Xu hướng đã cho thấy tăng trưởng chậm lại trong nhiều tháng trước khi có báo cáo.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc kết quả sẽ chỉ ra điều gì đó trong tương lai.
S + will + indicate
Khẳng định:The results will indicate whether the plan works.
Phủ định:This won't indicate the final outcome.
Nghi vấn:Will this test indicate a problem?

The next survey will indicate how people feel about the change.

Cuộc khảo sát tiếp theo sẽ cho thấy mọi người cảm thấy thế nào về sự thay đổi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Thiết bị hoặc dữ liệu sẽ đang cho thấy điều gì đó tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + indicating
Khẳng định:By noon the sensors will be indicating peak temperature.
Phủ định:The chart won't be indicating a loss by year end.
Nghi vấn:Will the device be indicating progress?

This time next year, the data will be indicating full recovery.

Vào thời điểm này năm sau, dữ liệu sẽ đang chỉ ra sự phục hồi hoàn toàn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Kết quả sẽ đã chỉ ra điều gì đó trước một mốc thời gian trong tương lai.
S + will have + indicated
Khẳng định:By then the test will have indicated the cause.
Phủ định:The results won't have indicated a clear winner by tonight.
Nghi vấn:Will the report have indicated the issue by Monday?

By next month, the data will have indicated whether the treatment works.

Đến tháng sau, dữ liệu sẽ đã chỉ ra liệu phương pháp điều trị có hiệu quả không.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào quãng thời gian dữ liệu/tín hiệu liên tục chỉ ra điều gì đó tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + indicating
Khẳng định:By 2030 the sensors will have been indicating unsafe levels for a decade.
Phủ định:The trend won't have been indicating growth long enough to confirm recovery.
Nghi vấn:Will the instrument have been indicating a fault for long by then?

By the end of the year, the data will have been indicating improvement for six months.

Đến cuối năm, dữ liệu sẽ đã chỉ ra sự cải thiện trong sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + indicate / indicates
Quá khứ đơn
S + indicated
Tương lai đơn
S + will + indicate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + indicating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + indicating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + indicating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + indicated
Quá khứ hoàn thành
S + had + indicated
Tương lai hoàn thành
S + will have + indicated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + indicating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + indicating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + indicating
6

Lỗi thường gặp

The data indicates that it was true.The data indicates that it is true.

Sau động từ chỉ sự thật hay dữ liệu hiện tại, dùng hiện tại đơn trong mệnh đề that, không dùng quá khứ.

Results are indicated a problem.Results indicate a problem.

indicate là ngoại động từ chủ động; không dùng be + V3 nếu muốn câu chủ động — đó là dạng bị động và cần tân ngữ bị chuyển thành chủ ngữ.

He indicated me where to go.He indicated where I should go.

indicate không đi với tân ngữ người trực tiếp; dùng indicate + mệnh đề hoặc indicate something to someone.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS