Chia động từ index
All Tenses of the Verb "index"
Một động từ, mười hai thì. Xem *index* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
index · indexed · will indexViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + indexingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + indexedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + indexingThì hiện tại
The system indexes new content every hour.
Hệ thống lập chỉ mục nội dung mới mỗi giờ.
The librarian is indexing the new collection this week.
Thủ thư đang lập chỉ mục bộ sưu tập mới tuần này.
She has already indexed the research papers.
Cô ấy đã lập chỉ mục các bài nghiên cứu rồi.
The team has been indexing the database for hours.
Nhóm đã liên tục lập chỉ mục cơ sở dữ liệu suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The librarian indexed the collection yesterday.
Hôm qua thủ thư đã lập chỉ mục bộ sưu tập.
The team was indexing the database when the update arrived.
Nhóm đang lập chỉ mục cơ sở dữ liệu thì bản cập nhật xuất hiện.
The library had already indexed the archive before we asked.
Thư viện đã lập chỉ mục kho lưu trữ trước khi chúng tôi hỏi.
The team had been indexing the database for months before launch.
Nhóm đã liên tục lập chỉ mục cơ sở dữ liệu suốt nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The librarian will index the new collection tomorrow.
Ngày mai thủ thư sẽ lập chỉ mục bộ sưu tập mới.
At midnight the system will be indexing the database.
Nửa đêm hệ thống sẽ đang lập chỉ mục cơ sở dữ liệu.
By next month the team will have indexed all the records.
Đến tháng sau nhóm sẽ đã lập chỉ mục xong toàn bộ hồ sơ.
By 2027 the system will have been indexing the archive for two years.
Đến 2027 hệ thống sẽ đã lập chỉ mục kho lưu trữ này suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + index / indexes | Quá khứ đơn S + indexed | Tương lai đơn S + will + index |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + indexing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + indexing | Tương lai tiếp diễn S + will be + indexing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + indexed | Quá khứ hoàn thành S + had + indexed | Tương lai hoàn thành S + will have + indexed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + indexing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + indexing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + indexing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -es: indexes.
Sau have/has phải dùng V3 (indexed), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (index), không thêm -ing.
