Chia động từ indemnify
All Tenses of the Verb "indemnify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *indemnify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
indemnify · indemnified · will indemnifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + indemnifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + indemnifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + indemnifyingThì hiện tại
This clause indemnifies the buyer for any defects.
Điều khoản này bồi thường cho người mua đối với mọi lỗi.
We are indemnifying the contractor for the delay.
Chúng tôi đang bồi thường cho nhà thầu vì sự chậm trễ.
The firm has already indemnified all claimants.
Công ty đã bồi thường cho tất cả người khiếu nại.
The fund has been indemnifying small businesses since 2019.
Quỹ đã bồi thường cho các doanh nghiệp nhỏ từ năm 2019.
Thì quá khứ
The firm indemnified its client after the lawsuit.
Công ty đã bồi thường cho khách hàng sau vụ kiện.
The company was indemnifying its partners throughout the dispute.
Công ty đang bồi thường cho các đối tác suốt tranh chấp.
The fund had already indemnified most claimants before the audit.
Quỹ đã bồi thường cho hầu hết người khiếu nại trước khi kiểm toán.
The company had been indemnifying farmers for a decade before it went bankrupt.
Công ty đã bồi thường cho nông dân suốt một thập kỷ trước khi phá sản.
Thì tương lai
The fund will indemnify all registered members.
Quỹ sẽ bồi thường cho tất cả thành viên đã đăng ký.
The company will be indemnifying its suppliers throughout the transition.
Công ty sẽ đang bồi thường cho các nhà cung cấp suốt giai đoạn chuyển đổi.
By next year the fund will have indemnified thousands of farmers.
Đến năm sau, quỹ sẽ đã bồi thường cho hàng ngàn nông dân.
By retirement she will have been indemnifying clients for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã bồi thường cho khách hàng suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + indemnify / indemnifies | Quá khứ đơn S + indemnified | Tương lai đơn S + will + indemnify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + indemnifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + indemnifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + indemnifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + indemnified | Quá khứ hoàn thành S + had + indemnified | Tương lai hoàn thành S + will have + indemnified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + indemnifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + indemnifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + indemnifying |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (indemnified), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -es: indemnifies.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (am/is/are) trước V-ing.
