Chia động từ incur
All Tenses of the Verb "incur"
Một động từ, mười hai thì. Xem incur biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
incur · incurred · will incurViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + incurringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + incurredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + incurringThì hiện tại
Excessive borrowing incurs high interest costs.
Vay mượn quá mức sẽ phải chịu chi phí lãi suất cao.
The firm is incurring significant expenses during the expansion.
Công ty đang phải chịu những chi phí đáng kể trong quá trình mở rộng.
The project has incurred unexpected costs.
Dự án đã phát sinh những chi phí ngoài dự kiến.
The airline has been incurring debt since the pandemic.
Hãng hàng không đã phải gánh nợ kể từ đại dịch.
Thì quá khứ
The delay incurred extra shipping costs.
Sự chậm trễ đã gây ra thêm chi phí vận chuyển.
The startup was incurring heavy expenses while scaling up.
Công ty khởi nghiệp đã phải chịu chi phí lớn trong lúc mở rộng quy mô.
By the time investors noticed, the fund had already incurred heavy losses.
Đến khi các nhà đầu tư nhận ra, quỹ đã phải chịu những khoản lỗ nặng nề.
The airline had been incurring losses for two years before the recovery.
Hãng hàng không đã phải chịu lỗ suốt hai năm trước khi phục hồi.
Thì tương lai
Breaking the contract will incur a heavy fine.
Vi phạm hợp đồng sẽ phải chịu khoản phạt nặng.
Under the new system, clients will be incurring fewer transaction fees.
Theo hệ thống mới, khách hàng sẽ phải chịu ít phí giao dịch hơn.
By 2028 the project will have incurred millions in extra costs.
Đến năm 2028, dự án sẽ đã phát sinh hàng triệu đô chi phí ngoài dự kiến.
By next spring the airline will have been incurring losses for three years.
Đến mùa xuân năm sau, hãng hàng không sẽ đã chịu lỗ suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + incur / incurs | Quá khứ đơn S + incurred | Tương lai đơn S + will + incur |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + incurring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + incurring | Tương lai tiếp diễn S + will be + incurring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + incurred | Quá khứ hoàn thành S + had + incurred | Tương lai hoàn thành S + will have + incurred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + incurring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + incurring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + incurring |
Luyện chia incur qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last quarter) → động từ phải chia ở quá khứ đơn (incurred).
Sau have/has phải dùng V3 (incurred), không dùng nguyên mẫu.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
