Chia động từ inculcate
All Tenses of the Verb "inculcate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *inculcate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
inculcate · inculcated · will inculcateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inculcatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inculcatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inculcatingThì hiện tại
Parents inculcate honesty in their children.
Cha mẹ khắc sâu tính trung thực vào con cái.
We are inculcating a sense of responsibility in our team.
Chúng tôi đang khắc sâu tinh thần trách nhiệm cho nhóm.
The mentor has inculcated a strong work ethic in the interns.
Người cố vấn đã khắc sâu tinh thần làm việc chăm chỉ cho thực tập sinh.
She has been inculcating good manners in her students since 2020.
Cô ấy đã khắc sâu phép lịch sự cho học sinh từ năm 2020.
Thì quá khứ
The teacher inculcated a love of reading in her class.
Cô giáo đã khắc sâu tình yêu đọc sách cho lớp học.
The coach was inculcating perseverance throughout the season.
Huấn luyện viên đang khắc sâu tính kiên trì suốt mùa giải.
She had already inculcated good habits before she left home.
Cô ấy đã khắc sâu thói quen tốt trước khi rời nhà.
The institute had been inculcating professionalism for a decade before it closed.
Học viện đã khắc sâu tính chuyên nghiệp suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The academy will inculcate strong values in its cadets.
Học viện sẽ khắc sâu những giá trị tốt cho học viên.
The trainers will be inculcating teamwork throughout the workshop.
Các huấn luyện viên sẽ khắc sâu tinh thần đồng đội suốt buổi hội thảo.
By next year the mentor will have inculcated real confidence in her team.
Đến năm sau, người cố vấn sẽ đã khắc sâu sự tự tin thật sự cho nhóm.
By retirement she will have been inculcating good habits for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã khắc sâu thói quen tốt suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inculcate / inculcates | Quá khứ đơn S + inculcated | Tương lai đơn S + will + inculcate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inculcating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inculcating | Tương lai tiếp diễn S + will be + inculcating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inculcated | Quá khứ hoàn thành S + had + inculcated | Tương lai hoàn thành S + will have + inculcated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inculcating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inculcating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inculcating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (inculcated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: inculcates.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (am/is/are) trước V-ing.
