GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ incubate

All Tenses of the Verb "incubate"

Một động từ, mười hai thì. Xem incubate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUincubate
V2 · QUÁ KHỨincubated
V3 · PHÂN TỪincubated
V-INGincubating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

incubate · incubated · will incubate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + incubating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + incubated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + incubating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình lặp lại.
S + incubate / incubates
Khẳng định:The lab incubates the samples at 37 degrees.
Phủ định:It doesn't incubate the eggs above that temperature.
Nghi vấn:Does the hen incubate the eggs for three weeks?

The technician incubates the culture overnight.

Kỹ thuật viên ủ mẫu cấy qua đêm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + incubating
Khẳng định:The eggs are incubating in the warm box now.
Phủ định:The sample isn't incubating at the right temperature.
Nghi vấn:Is the culture incubating properly?

The virus is incubating inside the host right now.

Virus đang ủ bệnh trong vật chủ ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + incubated
Khẳng định:The lab has incubated the samples for the required time.
Phủ định:It hasn't incubated long enough yet.
Nghi vấn:Has the culture incubated overnight?

The eggs have incubated for exactly 21 days.

Trứng đã được ủ đúng 21 ngày.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + incubating
Khẳng định:The eggs have been incubating for three weeks now.
Phủ định:The sample hasn't been incubating at the correct temperature.
Nghi vấn:How long has the culture been incubating?

The bacteria have been incubating since yesterday morning.

Vi khuẩn đã được ủ từ sáng hôm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + incubated
Khẳng định:The lab incubated the samples overnight.
Phủ định:It didn't incubate the eggs long enough.
Nghi vấn:Did the technician incubate the culture correctly?

The hen incubated the eggs for three weeks.

Gà mái đã ấp trứng trong ba tuần.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + incubating
Khẳng định:The eggs were incubating when the power went out.
Phủ định:The sample wasn't incubating properly at that stage.
Nghi vấn:Was the culture incubating when you checked it?

The virus was incubating silently before symptoms appeared.

Virus đang ủ bệnh âm thầm trước khi triệu chứng xuất hiện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + incubated
Khẳng định:The eggs had incubated fully before they hatched.
Phủ định:The sample hadn't incubated long enough before testing.
Nghi vấn:Had the culture incubated overnight before the analysis?

The virus had incubated for days before symptoms appeared.

Virus đã ủ bệnh nhiều ngày trước khi triệu chứng xuất hiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + incubating
Khẳng định:The eggs had been incubating for weeks before they hatched.
Phủ định:The sample hadn't been incubating long before the failure.
Nghi vấn:Had the culture been incubating steadily before the contamination?

The virus had been incubating for days before it was detected.

Virus đã ủ bệnh nhiều ngày trước khi được phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + incubate
Khẳng định:The lab will incubate the samples tomorrow.
Phủ định:It won't incubate properly without warmth.
Nghi vấn:Will the hen incubate the eggs for three weeks?

The technician will incubate the culture overnight.

Kỹ thuật viên sẽ ủ mẫu cấy qua đêm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + incubating
Khẳng định:By tomorrow the eggs will be incubating steadily.
Phủ định:The sample won't be incubating at the right rate by then.
Nghi vấn:Will the culture be incubating by the next check?

This time tomorrow the eggs will be incubating in the warm box.

Giờ này ngày mai trứng sẽ đang được ủ trong hộp ấm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + incubated
Khẳng định:By next week the eggs will have incubated fully.
Phủ định:The sample won't have incubated long enough by then.
Nghi vấn:Will the culture have incubated overnight by the exam?

By day 21 the eggs will have incubated completely.

Đến ngày 21, trứng sẽ đã được ủ hoàn tất.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + incubating
Khẳng định:By May the eggs will have been incubating for three weeks.
Phủ định:The sample won't have been incubating long by then.
Nghi vấn:Will the culture have been incubating for a week by then?

By hatching day they will have been incubating for 21 days.

Đến ngày nở, chúng sẽ đã được ủ trong 21 ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + incubate / incubates
Quá khứ đơn
S + incubated
Tương lai đơn
S + will + incubate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + incubating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + incubating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + incubating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + incubated
Quá khứ hoàn thành
S + had + incubated
Tương lai hoàn thành
S + will have + incubated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + incubating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + incubating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + incubating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia incubate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The hen incubate the eggs.The hen incubates the eggs.

Chủ ngữ số ít (the hen) cần thêm -s ở hiện tại đơn.

The eggs has incubated for weeks.The eggs have incubated for weeks.

Chủ ngữ số nhiều (the eggs) dùng have, không dùng has.

It will incubated overnight.It will incubate overnight.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#incubate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS