Chia động từ incubate
All Tenses of the Verb "incubate"
Một động từ, mười hai thì. Xem incubate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
incubate · incubated · will incubateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + incubatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + incubatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + incubatingThì hiện tại
The technician incubates the culture overnight.
Kỹ thuật viên ủ mẫu cấy qua đêm.
The virus is incubating inside the host right now.
Virus đang ủ bệnh trong vật chủ ngay lúc này.
The eggs have incubated for exactly 21 days.
Trứng đã được ủ đúng 21 ngày.
The bacteria have been incubating since yesterday morning.
Vi khuẩn đã được ủ từ sáng hôm qua.
Thì quá khứ
The hen incubated the eggs for three weeks.
Gà mái đã ấp trứng trong ba tuần.
The virus was incubating silently before symptoms appeared.
Virus đang ủ bệnh âm thầm trước khi triệu chứng xuất hiện.
The virus had incubated for days before symptoms appeared.
Virus đã ủ bệnh nhiều ngày trước khi triệu chứng xuất hiện.
The virus had been incubating for days before it was detected.
Virus đã ủ bệnh nhiều ngày trước khi được phát hiện.
Thì tương lai
The technician will incubate the culture overnight.
Kỹ thuật viên sẽ ủ mẫu cấy qua đêm.
This time tomorrow the eggs will be incubating in the warm box.
Giờ này ngày mai trứng sẽ đang được ủ trong hộp ấm.
By day 21 the eggs will have incubated completely.
Đến ngày 21, trứng sẽ đã được ủ hoàn tất.
By hatching day they will have been incubating for 21 days.
Đến ngày nở, chúng sẽ đã được ủ trong 21 ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + incubate / incubates | Quá khứ đơn S + incubated | Tương lai đơn S + will + incubate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + incubating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + incubating | Tương lai tiếp diễn S + will be + incubating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + incubated | Quá khứ hoàn thành S + had + incubated | Tương lai hoàn thành S + will have + incubated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + incubating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + incubating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + incubating |
Luyện chia incubate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the hen) cần thêm -s ở hiện tại đơn.
Chủ ngữ số nhiều (the eggs) dùng have, không dùng has.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.

