Chia động từ incriminate
All Tenses of the Verb "incriminate"
Một động từ, mười hai thì. Xem incriminate, "buộc tội, cung cấp bằng chứng chống lại", biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong ngữ cảnh pháp lý.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
incriminate · incriminated · will incriminateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + incriminatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + incriminatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + incriminatingThì hiện tại
The email chain incriminates several executives.
Chuỗi email này buộc tội nhiều giám đốc điều hành.
These messages are incriminating the whole group.
Những tin nhắn này đang buộc tội cả nhóm.
The leaked documents have already incriminated the CEO.
Các tài liệu bị rò rỉ đã buộc tội giám đốc điều hành.
The informant has been incriminating gang members since last spring.
Người cung cấp thông tin đã liên tục buộc tội các thành viên băng đảng từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
His own text messages incriminated him last year.
Chính những tin nhắn của anh ta đã buộc tội anh ta vào năm ngoái.
The documents were incriminating several people when the trial paused.
Các tài liệu đang buộc tội nhiều người khi phiên tòa tạm dừng.
The emails had already incriminated the executive before the audit.
Các email đã buộc tội vị giám đốc điều hành trước khi cuộc kiểm toán diễn ra.
The recordings had been incriminating the network for a year before the bust.
Các bản ghi âm đã buộc tội cả mạng lưới suốt một năm trước cuộc đột kích.
Thì tương lai
The leaked files will incriminate the entire board.
Các tệp bị rò rỉ sẽ buộc tội toàn bộ hội đồng quản trị.
Once released, the documents will be incriminating several officials.
Khi được công bố, các tài liệu sẽ đang buộc tội nhiều quan chức.
By next year, the files will have incriminated the whole network.
Đến năm sau, các tệp sẽ đã buộc tội cả mạng lưới.
By 2028, the recordings will have been incriminating the cartel for a decade.
Đến năm 2028, các bản ghi âm sẽ đã buộc tội băng đảng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + incriminate / incriminates | Quá khứ đơn S + incriminated | Tương lai đơn S + will + incriminate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + incriminating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + incriminating | Tương lai tiếp diễn S + will be + incriminating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + incriminated | Quá khứ hoàn thành S + had + incriminated | Tương lai hoàn thành S + will have + incriminated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + incriminating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + incriminating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + incriminating |
Luyện chia incriminate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'he' cần trợ động từ 'doesn't', không dùng 'don't'.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → phải chia quá khứ đơn incriminated.
Incriminate là ngoại động từ, theo sau trực tiếp là tân ngữ, không cần giới từ 'to'.

