GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ increase

All Tenses of the Verb "increase"

V1increaseV2increasedV3increasedV-ingincreasing

Một động từ, mười hai thì. Xem *increase* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

increase · increased · will increase
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra hoặc đang tăng dần, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + increasing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + increased
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian tăng liên tục. have been + V-ing.

have been + increasing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Xu hướng, sự thật, việc tăng lặp đi lặp lại.
S + increase / increases
Khẳng định:The price increases every year.
Phủ định:The temperature doesn't increase in winter.
Nghi vấn:Does the population increase each decade?

Exercise increases your energy level.

Tập thể dục làm tăng mức năng lượng của bạn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc đang tăng dần trong giai đoạn này.
S + am/is/are + increasing
Khẳng định:The number of users is increasing rapidly.
Phủ định:Prices aren't increasing this month.
Nghi vấn:Is your salary increasing this year?

The demand for electric cars is increasing worldwide.

Nhu cầu về xe điện đang tăng trên toàn thế giới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc tăng đã xảy ra và vẫn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + increased
Khẳng định:Sales have increased by 20% this quarter.
Phủ định:The rate hasn't increased since last year.
Nghi vấn:Have prices increased recently?

The company has increased its staff by 50 people.

Công ty đã tăng thêm 50 nhân viên.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình tăng liên tục.
S + have/has been + increasing
Khẳng định:Temperatures have been increasing for decades.
Phủ định:The cost hasn't been increasing at that rate.
Nghi vấn:How long has the population been increasing?

Online shopping has been increasing steadily since 2015.

Mua sắm trực tuyến đã tăng đều đặn từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc tăng đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định.
S + increased
Khẳng định:The price increased dramatically last year.
Phủ định:The number didn't increase as expected.
Nghi vấn:Did sales increase in December?

The government increased taxes two years ago.

Chính phủ đã tăng thuế hai năm trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang tăng dần tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + increasing
Khẳng định:Prices were increasing when the crisis hit.
Phủ định:Revenue wasn't increasing despite our efforts.
Nghi vấn:Was the temperature increasing all week?

The number of complaints was increasing when the manager resigned.

Số lượng khiếu nại đang tăng khi quản lý từ chức.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã tăng và hoàn tất trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + increased
Khẳng định:The price had increased before we arrived.
Phủ định:Sales hadn't increased before the new campaign.
Nghi vấn:Had the temperature increased before noon?

The budget had increased by 30% before the project started.

Ngân sách đã tăng 30% trước khi dự án bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc tăng kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + increasing
Khẳng định:Prices had been increasing for months before the recession.
Phủ định:Revenue hadn't been increasing before the new strategy.
Nghi vấn:Had the rate been increasing before the report was released?

The population had been increasing rapidly before the policy changed.

Dân số đã tăng nhanh liên tục trước khi chính sách thay đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán hoặc lời hứa về sự tăng trong tương lai.
S + will + increase
Khẳng định:The company will increase salaries next year.
Phủ định:Prices won't increase if supply is stable.
Nghi vấn:Will the government increase the minimum wage?

We will increase production next quarter.

Chúng tôi sẽ tăng sản lượng vào quý sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang tiếp tục tăng tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + increasing
Khẳng định:Demand will be increasing throughout the summer.
Phủ định:Prices won't be increasing at that point.
Nghi vấn:Will costs be increasing next year?

The population will be increasing rapidly by 2050.

Dân số sẽ đang tăng nhanh vào năm 2050.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + increased
Khẳng định:By 2030 the population will have increased by a billion.
Phủ định:Prices won't have increased by that much.
Nghi vấn:Will revenue have increased by the end of the year?

By next month the company will have increased its profit.

Đến tháng sau công ty sẽ đã tăng lợi nhuận của mình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian tăng liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + increasing
Khẳng định:By 2040 temperatures will have been increasing for a century.
Phủ định:Costs won't have been increasing that long.
Nghi vấn:Will prices have been increasing for a decade by then?

By retirement he will have been increasing his savings for 30 years.

Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã tích lũy tiết kiệm liên tục 30 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + increase / increases
Quá khứ đơn
S + increased
Tương lai đơn
S + will + increase
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + increasing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + increasing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + increasing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + increased
Quá khứ hoàn thành
S + had + increased
Tương lai hoàn thành
S + will have + increased
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + increasing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + increasing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + increasing
6

Lỗi thường gặp

Sales have increased last month.Sales increased last month.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The price is increase every year.The price increases every year.

Hiện tại đơn diễn tả thói quen/sự thật; không dùng be + động từ nguyên thể.

The temperature will increased tomorrow.The temperature will increase tomorrow.

Sau will luôn dùng động từ nguyên thể không chia, không thêm -ed.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS