Chia động từ incorporate
All Tenses of the Verb "incorporate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *incorporate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
incorporate · incorporated · will incorporateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + incorporatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + incorporatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + incorporatingThì hiện tại
This recipe incorporates fresh herbs from the garden.
Công thức này kết hợp thảo mộc tươi từ vườn.
The designer is incorporating feedback into the layout.
Nhà thiết kế đang kết hợp phản hồi vào bố cục.
The firm has incorporated the new safety rules.
Công ty đã kết hợp các quy định an toàn mới.
They have been incorporating renewable energy for years.
Họ đã kết hợp năng lượng tái tạo trong nhiều năm.
Thì quá khứ
We incorporated new features last quarter.
Chúng tôi đã tích hợp tính năng mới vào quý trước.
She was incorporating the notes when I called.
Cô ấy đang kết hợp ghi chú khi tôi gọi điện.
The report had incorporated all the data before the meeting.
Báo cáo đã tích hợp tất cả dữ liệu trước cuộc họp.
The team had been incorporating changes for months before release.
Nhóm đã kết hợp các thay đổi trong nhiều tháng trước khi phát hành.
Thì tương lai
The team will incorporate the feedback next week.
Nhóm sẽ kết hợp phản hồi vào tuần tới.
At noon they will be incorporating the final edits.
Vào giữa trưa họ sẽ đang kết hợp các chỉnh sửa cuối cùng.
By next year the firm will have incorporated three subsidiaries.
Đến năm sau công ty sẽ đã sáp nhập ba công ty con.
By 2027 they will have been incorporating new features for a decade.
Đến năm 2027 họ sẽ đã tích hợp tính năng mới trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + incorporate / incorporates | Quá khứ đơn S + incorporated | Tương lai đơn S + will + incorporate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + incorporating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + incorporating | Tương lai tiếp diễn S + will be + incorporating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + incorporated | Quá khứ hoàn thành S + had + incorporated | Tương lai hoàn thành S + will have + incorporated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + incorporating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + incorporating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + incorporating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (incorporated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn incorporated.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
