Chia động từ incite
All Tenses of the Verb "incite"
Một động từ, mười hai thì. Xem *incite* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
incite · incited · will inciteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + incitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + incitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + incitingThì hiện tại
Provocative posts often incite arguments online.
Các bài đăng khiêu khích thường kích động tranh cãi trên mạng.
The leader is inciting the crowd to march.
Vị lãnh đạo đang kích động đám đông tuần hành.
The rumor has incited panic in the neighborhood.
Tin đồn đã kích động sự hoảng loạn trong khu phố.
The channel has been inciting distrust in the media for months.
Kênh này đã liên tục kích động sự nghi ngờ đối với truyền thông suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The pamphlet incited rebellion among the villagers.
Tờ rơi đã kích động cuộc nổi dậy của người dân làng.
The agitator was inciting anger throughout the rally.
Kẻ kích động đã khơi dậy sự giận dữ trong suốt cuộc mít tinh.
The pamphlet had incited unrest long before the government responded.
Tờ rơi đã kích động bất ổn từ lâu trước khi chính phủ có phản ứng.
The leader had been inciting his followers for months before the uprising.
Vị thủ lĩnh đã kích động những người theo mình suốt nhiều tháng trước cuộc nổi dậy.
Thì tương lai
The new tax will incite anger among small business owners.
Loại thuế mới sẽ kích động sự giận dữ của các chủ doanh nghiệp nhỏ.
During the campaign, he will be inciting his base at every rally.
Trong suốt chiến dịch, ông ấy sẽ liên tục kích động cử tri của mình tại mỗi cuộc mít tinh.
By the time the trial ends, the case will have incited nationwide protests.
Đến khi phiên tòa kết thúc, vụ án sẽ đã kích động các cuộc biểu tình trên toàn quốc.
By next spring, the movement will have been inciting change for a decade.
Đến mùa xuân năm sau, phong trào này sẽ đã kích động sự thay đổi suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + incite / incites | Quá khứ đơn S + incited | Tương lai đơn S + will + incite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inciting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inciting | Tương lai tiếp diễn S + will be + inciting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + incited | Quá khứ hoàn thành S + had + incited | Tương lai hoàn thành S + will have + incited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inciting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inciting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inciting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) cần động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (incited), không dùng V-ing.
Incite là ngoại động từ, theo sau trực tiếp bởi tân ngữ, không cần giới từ 'to'.
