Chia động từ inch
All Tenses of the Verb "inch"
Một động từ, mười hai thì. Xem inch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
inch · inched · will inchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inchingThì hiện tại
Prices inch up a little every month.
Giá cả nhích lên một chút mỗi tháng.
The hikers are inching along the narrow ledge.
Những người leo núi đang nhích từng chút dọc theo gờ đá hẹp.
The team has inched ahead in the standings.
Đội bóng đã nhích lên trong bảng xếp hạng.
The glacier has been inching toward the valley for centuries.
Sông băng đã dịch chuyển từng chút về phía thung lũng suốt nhiều thế kỷ.
Thì quá khứ
The climber inched along the cliff face carefully.
Người leo núi đã nhích từng chút dọc theo vách đá một cách cẩn thận.
The snail was inching across the leaf when the bird appeared.
Con ốc sên đang bò từng chút trên chiếc lá khi con chim xuất hiện.
The tide had inched up the beach before the tourists noticed.
Thủy triều đã dâng lên dần trên bãi biển trước khi du khách nhận ra.
The traffic had been inching along for two hours before it finally cleared.
Xe cộ đã nhích từng chút suốt hai giờ trước khi cuối cùng thông thoáng.
Thì tương lai
The economy will inch forward slowly next year.
Nền kinh tế sẽ tiến lên chậm rãi vào năm tới.
By noon the parade will be inching through the city center.
Đến trưa đoàn diễu hành sẽ đang di chuyển chậm rãi qua trung tâm thành phố.
By next spring the sea level will have inched higher along the coast.
Đến mùa xuân tới mực nước biển sẽ đã dâng lên chút ít dọc bờ biển.
By next year the glacier will have been inching toward the sea for a century.
Đến năm sau sông băng sẽ đã dịch chuyển về phía biển suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inch / inches | Quá khứ đơn S + inched | Tương lai đơn S + will + inch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inching | Tương lai tiếp diễn S + will be + inching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inched | Quá khứ hoàn thành S + had + inched | Tương lai hoàn thành S + will have + inched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inching |
Luyện chia inch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
