GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ incentivize

All Tenses of the Verb "incentivize"

Một động từ, mười hai thì. Xem incentivize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUincentivize
V2 · QUÁ KHỨincentivized
V3 · PHÂN TỪincentivized
V-INGincentivizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

incentivize · incentivized · will incentivize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + incentivizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + incentivized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + incentivizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, chính sách, thực tế thường xuyên.
S + incentivize / incentivizes
Khẳng định:The government incentivizes solar installation with tax credits.
Phủ định:The company doesn't incentivize overtime work.
Nghi vấn:Does the policy incentivize early retirement?

The scheme incentivizes employees to save for retirement.

Chương trình khuyến khích nhân viên tiết kiệm cho hưu trí.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + incentivizing
Khẳng định:The city is incentivizing electric vehicle purchases this year.
Phủ định:They aren't incentivizing remote work anymore.
Nghi vấn:Is the company incentivizing referrals right now?

The government is incentivizing green energy investment at the moment.

Chính phủ đang khuyến khích đầu tư vào năng lượng xanh vào lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + incentivized
Khẳng định:The company has incentivized staff to hit quarterly targets.
Phủ định:They haven't incentivized recycling in the office yet.
Nghi vấn:Has the state incentivized small business growth?

The firm has already incentivized top performers with bonuses.

Công ty đã khuyến khích các nhân viên xuất sắc bằng tiền thưởng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + incentivizing
Khẳng định:The government has been incentivizing renewable energy for a decade.
Phủ định:They haven't been incentivizing enough to change behavior.
Nghi vấn:How long has the company been incentivizing referrals?

The city has been incentivizing cycling since the new bike lanes opened.

Thành phố đã khuyến khích việc đi xe đạp kể từ khi các làn đường dành riêng mở ra.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + incentivized
Khẳng định:The company incentivized early adoption last year.
Phủ định:They didn't incentivize the switch to electric cars.
Nghi vấn:Did the government incentivize vaccination last winter?

The bank incentivized customers with cash bonuses for new accounts.

Ngân hàng đã khuyến khích khách hàng bằng tiền thưởng khi mở tài khoản mới.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + incentivizing
Khẳng định:The company was incentivizing referrals when sales spiked.
Phủ định:They weren't incentivizing overtime during the freeze.
Nghi vấn:Was the state incentivizing green energy last year?

The city was incentivizing carpooling when the new rules took effect.

Thành phố đang khuyến khích việc đi chung xe thì quy định mới có hiệu lực.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + incentivized
Khẳng định:The government had incentivized adoption before the subsidy ended.
Phủ định:They hadn't incentivized savings before the crisis hit.
Nghi vấn:Had the company incentivized loyalty before the merger?

By the time rivals reacted, the firm had already incentivized its best clients.

Trước khi đối thủ kịp phản ứng, công ty đã khuyến khích những khách hàng tốt nhất của mình.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + incentivizing
Khẳng định:The state had been incentivizing solar power for years before the boom.
Phủ định:They hadn't been incentivizing exports long before the policy shift.
Nghi vấn:Had the company been incentivizing innovation before the layoffs?

The government had been incentivizing farmers for months before the harvest improved.

Chính phủ đã khuyến khích nông dân trong nhiều tháng trước khi vụ mùa cải thiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + incentivize
Khẳng định:The company will incentivize the new sales targets next quarter.
Phủ định:They won't incentivize overtime this year.
Nghi vấn:Will the government incentivize clean energy?

The city will incentivize public transport with cheaper fares.

Thành phố sẽ khuyến khích giao thông công cộng bằng giá vé rẻ hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + incentivizing
Khẳng định:By next quarter, the firm will be incentivizing new hires.
Phủ định:They won't be incentivizing exports by then.
Nghi vấn:Will the state be incentivizing solar panels by summer?

This time next year, the government will be incentivizing electric buses.

Vào thời điểm này năm sau, chính phủ sẽ đang khuyến khích xe buýt điện.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + incentivized
Khẳng định:By the end of the year, they will have incentivized every branch.
Phủ định:They won't have incentivized the full rollout by the deadline.
Nghi vấn:Will the government have incentivized enough farmers by March?

By 2028, the state will have incentivized thousands of small businesses.

Đến năm 2028, nhà nước sẽ đã khuyến khích hàng nghìn doanh nghiệp nhỏ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + incentivizing
Khẳng định:By June the government will have been incentivizing recycling for three years.
Phủ định:They won't have been incentivizing savings long enough by then.
Nghi vấn:Will the city have been incentivizing cycling for five years by 2030?

By 2030 the state will have been incentivizing renewable energy for a decade.

Đến năm 2030, nhà nước sẽ đã khuyến khích năng lượng tái tạo được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + incentivize / incentivizes
Quá khứ đơn
S + incentivized
Tương lai đơn
S + will + incentivize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + incentivizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + incentivizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + incentivizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + incentivized
Quá khứ hoàn thành
S + had + incentivized
Tương lai hoàn thành
S + will have + incentivized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + incentivizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + incentivizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + incentivizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia incentivize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The policy incentivize savings.The policy incentivizes savings.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít cần thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.

They have incentivized it last year.They incentivized it last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The state will incentivize when the law will pass.The state will incentivize when the law passes.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#incentivize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS