Chia động từ incentivize
All Tenses of the Verb "incentivize"
Một động từ, mười hai thì. Xem incentivize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
incentivize · incentivized · will incentivizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + incentivizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + incentivizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + incentivizingThì hiện tại
The scheme incentivizes employees to save for retirement.
Chương trình khuyến khích nhân viên tiết kiệm cho hưu trí.
The government is incentivizing green energy investment at the moment.
Chính phủ đang khuyến khích đầu tư vào năng lượng xanh vào lúc này.
The firm has already incentivized top performers with bonuses.
Công ty đã khuyến khích các nhân viên xuất sắc bằng tiền thưởng.
The city has been incentivizing cycling since the new bike lanes opened.
Thành phố đã khuyến khích việc đi xe đạp kể từ khi các làn đường dành riêng mở ra.
Thì quá khứ
The bank incentivized customers with cash bonuses for new accounts.
Ngân hàng đã khuyến khích khách hàng bằng tiền thưởng khi mở tài khoản mới.
The city was incentivizing carpooling when the new rules took effect.
Thành phố đang khuyến khích việc đi chung xe thì quy định mới có hiệu lực.
By the time rivals reacted, the firm had already incentivized its best clients.
Trước khi đối thủ kịp phản ứng, công ty đã khuyến khích những khách hàng tốt nhất của mình.
The government had been incentivizing farmers for months before the harvest improved.
Chính phủ đã khuyến khích nông dân trong nhiều tháng trước khi vụ mùa cải thiện.
Thì tương lai
The city will incentivize public transport with cheaper fares.
Thành phố sẽ khuyến khích giao thông công cộng bằng giá vé rẻ hơn.
This time next year, the government will be incentivizing electric buses.
Vào thời điểm này năm sau, chính phủ sẽ đang khuyến khích xe buýt điện.
By 2028, the state will have incentivized thousands of small businesses.
Đến năm 2028, nhà nước sẽ đã khuyến khích hàng nghìn doanh nghiệp nhỏ.
By 2030 the state will have been incentivizing renewable energy for a decade.
Đến năm 2030, nhà nước sẽ đã khuyến khích năng lượng tái tạo được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + incentivize / incentivizes | Quá khứ đơn S + incentivized | Tương lai đơn S + will + incentivize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + incentivizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + incentivizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + incentivizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + incentivized | Quá khứ hoàn thành S + had + incentivized | Tương lai hoàn thành S + will have + incentivized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + incentivizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + incentivizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + incentivizing |
Luyện chia incentivize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít cần thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

